English → Vietnamese
relaxation
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
relaxation
* danh từ
- sự nới lỏng, sự lơi ra, sự giân ra (kỷ luật, gân cốt...)
- sự dịu đi, sự bớt căng thẳng
=relaxation of world tension+ sự bớt căng thẳng của tình hình thế giới
- (pháp lý) sự giảm nhẹ (hình phạt...)
=to beg for a relaxation of punishment+ xin giảm nhẹ hình phạt
- sự nghỉ ngơi, sự giải trí
=relaxation is necessary after hard work+ sau khi lao động vất vả cần được nghỉ ngơi
- (vật lý) sự hồi phục
=thermal relaxation+ sự hồi phục nhiệt
- sự nới lỏng, sự lơi ra, sự giân ra (kỷ luật, gân cốt...)
- sự dịu đi, sự bớt căng thẳng
=relaxation of world tension+ sự bớt căng thẳng của tình hình thế giới
- (pháp lý) sự giảm nhẹ (hình phạt...)
=to beg for a relaxation of punishment+ xin giảm nhẹ hình phạt
- sự nghỉ ngơi, sự giải trí
=relaxation is necessary after hard work+ sau khi lao động vất vả cần được nghỉ ngơi
- (vật lý) sự hồi phục
=thermal relaxation+ sự hồi phục nhiệt
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
relaxation
giãn ; giải trí ; sự thoải mái có ; sự thoải mái ; sự thư giãn ; thoải mái ; thư giãn ; thả lỏng ;
relaxation
giãn ; giải trí ; sự thoải mái có ; sự thoải mái ; sự thư giãn ; thoải mái ; thư giãn ; thả lỏng ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
relaxation relaxation behavior
(physics) the exponential return of a system to equilibrium after a disturbance
relaxation easiness
a feeling of refreshing tranquility and an absence of tension or worry
relaxation loosening; slackening
an occurrence of control or strength weakening
relaxation ease; repose; rest
freedom from activity (work or strain or responsibility)
relaxation relaxation method
a method of solving simultaneous equations by guessing a solution and then reducing the errors that result by successive approximations until all the errors are less than some specified amount
relaxation liberalisation; liberalization
the act of making less strict
Other matches
Other phrases built from the same root.
relaxation
* danh từ
- sự nới lỏng, sự lơi ra, sự giân ra (kỷ luật, gân cốt...)
- sự dịu đi, sự bớt căng thẳng
=relaxation of world tension+ sự bớt căng thẳng của tình hình thế giới
- (pháp lý) sự giảm nhẹ (hình phạt...)
=to beg for a relaxation of punishment+ xin giảm nhẹ hình phạt
- sự nghỉ ngơi, sự giải trí
=relaxation is necessary after hard work+ sau khi lao động vất vả cần được nghỉ ngơi
- (vật lý) sự hồi phục
=thermal relaxation+ sự hồi phục nhiệt
- sự nới lỏng, sự lơi ra, sự giân ra (kỷ luật, gân cốt...)
- sự dịu đi, sự bớt căng thẳng
=relaxation of world tension+ sự bớt căng thẳng của tình hình thế giới
- (pháp lý) sự giảm nhẹ (hình phạt...)
=to beg for a relaxation of punishment+ xin giảm nhẹ hình phạt
- sự nghỉ ngơi, sự giải trí
=relaxation is necessary after hard work+ sau khi lao động vất vả cần được nghỉ ngơi
- (vật lý) sự hồi phục
=thermal relaxation+ sự hồi phục nhiệt
* tính từ
- làm chùng, làm yếu đi, làm giảm đi, làm bớt căng thẳng
!relaxing climate
- khí hậu làm bải hoải
- làm chùng, làm yếu đi, làm giảm đi, làm bớt căng thẳng
!relaxing climate
- khí hậu làm bải hoải
* danh từ
- (y học) thuốc làm bắp thịt bớt căng
- thuốc xổ
- (y học) thuốc làm bắp thịt bớt căng
- thuốc xổ
* danh từ
- thời gian giãn
- thời gian giãn
* tính từ
- để làm giản bớt
- để xổ
* danh từ
- thuốc làm duỗi cơ bắp
- thuốc xổ
- để làm giản bớt
- để xổ
* danh từ
- thuốc làm duỗi cơ bắp
- thuốc xổ
* tính từ
- thanh thản, thoải mái, không cảm thấy lo nghĩ, không cảm thấy căng thẳng
- thanh thản, thoải mái, không cảm thấy lo nghĩ, không cảm thấy căng thẳng
under relaxation
- sự luỹ biến dưới, sự giảm dư dưới