English to Vietnamese
Search Query: reingratiate
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
reingratiate
|
* ngoại động từ
- lấy lại cảm tình, lấy lại sự ưa chuộng =to reingratiate oneself with someone+ làm cho ai có cảm tình với mình |
May related with:
| English | Vietnamese |
|
reingratiate
|
* ngoại động từ
- lấy lại cảm tình, lấy lại sự ưa chuộng =to reingratiate oneself with someone+ làm cho ai có cảm tình với mình |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
