English → Vietnamese
refreshing
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
refreshing
* tính từ
- làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh
=a refreshing sleep+ một giấc ngủ khoan khoái
- làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh
=a refreshing sleep+ một giấc ngủ khoan khoái
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
refreshing
cập nhật lại ; sảng khoái ; thú vị thật ;
refreshing
cập nhật lại ; sảng khoái ; thú vị thật ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
refreshing bracing; brisk; fresh; refreshful; tonic
imparting vitality and energy
refreshing novel
pleasantly new or different
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tiền trả thêm (cho luật sư khi vụ kiện kéo dài)
- điều nhắc nhở
- (thông tục) sự giải khát, đồ giải khát
=let's have a refresher+ chúng ta uống cái gì đi
- (định ngữ) để nhắc nhở lại, để bồi dưỡng lại, ôn luyện lại
=a refresher course+ lớp bồi dưỡng lại, lớp ôn luyện lại (những cái đã học trước)
- tiền trả thêm (cho luật sư khi vụ kiện kéo dài)
- điều nhắc nhở
- (thông tục) sự giải khát, đồ giải khát
=let's have a refresher+ chúng ta uống cái gì đi
- (định ngữ) để nhắc nhở lại, để bồi dưỡng lại, ôn luyện lại
=a refresher course+ lớp bồi dưỡng lại, lớp ôn luyện lại (những cái đã học trước)
refreshing
* tính từ
- làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh
=a refreshing sleep+ một giấc ngủ khoan khoái
- làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh
=a refreshing sleep+ một giấc ngủ khoan khoái
* danh từ
- sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng
- sự làm cho khoẻ khoắn, sự làm cho khoan khoái, điều làm cho khoẻ khoắn, điều làm cho tươi tỉnh lại
=to feel refreshment of mind and body+ cảm thấy trong người và tâm hồn khoan khoái
- (số nhiều) các món ăn uống, các món ăn và các loại giải khát
- sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng
- sự làm cho khoẻ khoắn, sự làm cho khoan khoái, điều làm cho khoẻ khoắn, điều làm cho tươi tỉnh lại
=to feel refreshment of mind and body+ cảm thấy trong người và tâm hồn khoan khoái
- (số nhiều) các món ăn uống, các món ăn và các loại giải khát
display refreshing
- (Tech) tái tạo hiển thị