English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: refer

Best translation match:
English Vietnamese
refer
* ngoại động từ
- quy, quy cho, quy vào
=to refer one's failure to...+ quy sự thất bại là ở tại...
- chuyển đến (ai, tổ chức nào) để xem xét, giao cho nghiên cứu giải quyết
=the matter must be referred to a tribunal+ vấn đề phải được chuyển đến một toà án để xét xử
=to refer a question to someone's decision+ giao một vấn đề cho ai quyết định
- chỉ dẫn (ai) đến hỏi (người nào, tổ chức nào)
=I have been referred to you+ người ta chỉ tôi đến hỏi anh
=to refer oneself+ viện vào, dựa vào, nhờ cậy vào
=I refer myself to your experience+ tôi dựa vào kinh nghiệm của anh
* nội động từ
- xem, tham khảo
=to refer to one's watch for the exact time+ xem đồng hồ để biết đúng mấy giờ
=to refer to a documemt+ tham khảo một tài liệu
- ám chỉ, nói đến, kể đến, nhắc đến
=don't refer to the matter again+ đừng nhắc đến vấn đề ấy nữa
=that is the passage he referred to+ đó là đoạn ông ta nói đến
- tìm đến, viện vào, dựa vào, nhờ cậy vào
=to refer to somebody for help+ tìm đến ai để nhờ cậy ai giúp đỡ; nhờ cậy sự giúp đỡ của ai
- có liên quan tới, có quan hệ tới, có dính dáng tới
=to refer to something+ có liên quan đến việc gì
- hỏi ý kiến
=to refer to somebody+ hỏi ý kiến ai
!refer to drawer
- ((viết tắt) R.D.) trả lại người lĩnh séc (trong trường hợp ngân hàng chưa thanh toán được)
!referring to your letter
- (thương nghiệp) tiếp theo bức thư của ông

Probably related with:
English Vietnamese
refer
bao giờ ; biết ; chỉ ta ; chỉ ; coi ; dẫn dụ ra ; gọi ; khuyên ; khảo ; liên hệ ; là ; nghĩ ; nhắc ; nói ; qui kết ; quy ; xem ; ám chỉ ; đề cập ; đề ;
refer
bao giờ ; biết ; chă ; chỉ ta ; chỉ ; coi ; dẫn dụ ra ; gọi ; khuyên ; khảo ; liên hệ ; là ; nghĩ ; nhắc ; no ; nói ; qui kết ; quy ; xem ; ám chỉ ; đề cập ;

May be synonymous with:
English English
refer; advert; bring up; cite; mention; name
make reference to
refer; bear on; come to; concern; have-to doe with; pertain; relate; touch; touch on
be relevant to
refer; consult; look up
seek information from
refer; denote
have as a meaning

May related with:
English Vietnamese
referable
* tính từ
- có thể quy, có thể quy cho
referee
* danh từ
- (thể dục,thể thao), (pháp lý) trọng tài
* động từ
- (thể dục,thể thao) làm trọng tài
=to referee [at] a match+ làm trọng tài cho một trận đấu
reference
* danh từ
- sự chuyển đến (một người, một tổ chức có thẩm quyền) để xem xét, sự giao cho giải quyết (một vấn đề gì); thẩm quyền giải quyết
=outside the reference of the tribunal+ ngoài phạm vi thẩm quyền của toà án
- sự hỏi ý kiến
=he acted without reference to me+ anh ấy làm mà không hỏi ý kiến tôi
- sự xem, sự tham khảo
=to make reference to a dictionary+ tham khảo từ điển
=a book of reference+ sách tham khảo
=reference library+ thư viện tra cứu (không cho mượn)
- sự ám chỉ, sự nói đến, sự nhắc đến
=to make reference to a fact+ nhắc đến một sự việc gì
- sự liên quan, sự quan hệ, sự dính dáng tới
=in (with) reference to+ về (vấn đề gì...); có liên quan tới
=without reference to+ không có liên quan gì đến; không kể gì
- sự giới thiệu, sự chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...); người giới thiệu, người chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...)
=to take up someone's references+ tìm hiểu lý lịch (tư cách...) của ai
=to have good references+ có giấy giới thiệu tốt, có giấy chứng nhận tốt
=to give someone as a reference+ viện chứng ai; nhờ ai giới thiệu
- dấu chỉ dẫn đoạn tham khảo (trong một cuốn sách)
referent
* danh từ
- vật ám chỉ, vậy nói đến
referal
* danh từ
- sự chuyển đến, sự được chuyển đến
- người (vật) được chuyển đến cho ai/cái gì
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: