EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

reconstruction

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

reconstruction
* danh từ
- sự xây dựng lại, sự kiến thiết lại; sự đóng lại (tàu...)
- sự dựng lại (một vở kịch...)
- (pháp lý) sự diễn lại

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

reconstruction
sự tái kiến thiết ; sự xây dựng lại ; tái thiết lại ; tái thiết ; tái tạo lại ; việc tái thiết ; việc xây dựng lại ; xây dựng lại khu lăng mộ ; xây dựng lại ;
reconstruction
sự tái kiến thiết ; sự xây dựng lại ; tái thiết lại ; tái thiết ; tái tạo lại ; việc tái thiết ; việc xây dựng lại ; xây dựng lại ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

reconstruction reconstruction period
the period after the American Civil War when the southern states were reorganized and reintegrated into the Union; 1865-1877
reconstruction reconstructive memory
recall that is hypothesized to work by storing abstract features which are then used to construct the memory during recall

Other matches

Other phrases built from the same root.

reconstruction
* danh từ
- sự xây dựng lại, sự kiến thiết lại; sự đóng lại (tàu...)
- sự dựng lại (một vở kịch...)
- (pháp lý) sự diễn lại
european bank for reconstruction and development
- (Econ) Ngân hàng tái thiết và Phát triển Châu ÂU.
+ Được thành lập năm 1991 với số vốn 10 tỷ đơn vị tiền tệ Châu Âu nhằm thúc đẩy sự phát triển ở các nước thuộc khối Đông Âu.
international bank for reconstruction and development
- (Econ) Ngâb hàng Tái thiết và Phát triển Quốc tế.
+ Một ngân hàng phát triển quốc tế được thành lập vào năm 1945 cùng với Quỹ tiền tệ quốc tế IMF theo các điều khoản của hiệp định được ký trong Hội nghị về Tài chính và Tiền tệ của Liên hợp quốc tổ chức tại BRETTON WOODS, New Hampshire tháng 7 năm 1944.
* tính từ
- để xây dựng lại, để kiến thiết lại, để cải tạo lại
= reconstructive policy+chính sách tái thiết

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with R