English to Vietnamese
Search Query: re-enforce
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
re-enforce
|
* ngoại động từ
- (+ pon) lại bắt buộc, lại bắt tuân theo =to re-enforce one's will upon someone+ lại bắt ai phải theo ý mình - lại đem thi hành (một đạo luật...) - lại nhấn mạnh, lại làm cho có giá trị (một lý lẽ...) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
