English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: ray

Best translation match:
English Vietnamese
ray
* danh từ
- (động vật học) cá đuối
* danh từ
- tia ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=the rays of the sun+ tia nắng
=refelected ray+ tia phản xạ;
=X ray+ tia X
=ray of hope+ (nghĩa bóng) tia hy vọng
- (nghĩa bóng) tia hy vọng
- (toán học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) bán kính
- (thực vật học) hoa phía ngoài của cụm hoa đầu
- (động vật học) cánh sao (của con sao biển); tai cây (cá)
* ngoại động từ
- (thơ ca) toả, rọi (ánh sáng)
* nội động từ
- (+ off, out, forth) chiếu, toả ra (ánh sáng...)

Probably related with:
English Vietnamese
ray
charlie ; chơi ; cậu lại ngừng ; gì ; hả ray ; mẹ ; người ; phòng ; phòng ở ; quan ; ray mà ; ray à ; ray ạ ; tia ; tôi ; đuối ; đâu ray ;
ray
charlie ; cậu lại ngừng ; gì ; hả ray ; mẹ ; người ; quan ; quý ; ray mà ; ray à ; ray ạ ; tia ; tôi ; đuối ;

May be synonymous with:
English English
ray; beam; beam of light; irradiation; light beam; ray of light; shaft; shaft of light
a column of light (as from a beacon)
ray; beam; electron beam
a group of nearly parallel lines of electromagnetic radiation
ray; re
the syllable naming the second (supertonic) note of any major scale in solmization
ray; radiate
extend or spread outward from a center or focus or inward towards a center
ray; irradiate
expose to radiation

May related with:
English Vietnamese
raise
* ngoại động từ
- nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên
=to raise one's glass to someone+ nâng cốc chúc sức khoẻ ai
=to raise anchor+ kéo neo lên, nhổ neo lên
=to raise someone from his knees+ đỡ ai đang quỳ đứng dậy
=to raise a sunken ship+ trục một cái tàu đắm lên
=to raise one's arm+ giơ tay lên
=to raise one's eyes+ ngước mắt lên
=to raise one's head+ ngẩng đầu lên
- xây dựng, dựng
=to raise a building+ xây dựng một toà nhà
=to raise a statue+ dựng tượng
- nuôi trồng
=to raise a large family+ nuôi một gia đình lớn
=to raise vegetable+ trồng rau
=to raise chickens+ nuôi gà
- nêu lên, đưa ra; đề xuất
=to raise a point+ nêu lên một vấn đề
=to raise a claim+ đưa ra một yêu sách
=to raise an objection+ đưa ra ý kiến phản đối
- làm ra, gây nên
=to raise a storm+ gây ra một cơn bão tố
=to raise astonishment+ làm ngạc nhiên
=to raise suspiction+ gây nghi ngờ
=to raise a laugh+ làm cho mọi người cười
=to raise a disturbance+ gây nên sự náo động
- tăng, làm tăng thêm
=top raise the reputation of...+ tăng thêm danh tiếng của (ai...)
=to raise production to the maximum+ tăng sản lượng đến mức cao nhất
=to raise someone's salary+ tăng lương cho ai
=to raise colour+ tô màu cho thẫm hơn
- phát động, kích động, xúi giục
=to raise the people against the aggressors+ phát động nhân dân đứng lên chống lại bọn xâm lược
- làm phấn chấn tinh thần ai
- làm nở, làm phồng lên
=to raise bread with yeast+ dùng men làm nở bánh mì
- cất cao (giọng...); lên (tiếng...)
=to raise a cry+ kêu lên một tiếng
=to raise one's voice in defence of someone+ lên tiếng bênh vực ai
- đắp cao lên, xây cao thêm
=to raise a wall+ xây tường cao thêm
- đề bạt; đưa lên (địa vị cao hơn)
=to raise someone to power+ đưa ai lên cầm quyền
=to raise someone to a higher rank+ đề bạt ai
- khai thác (than)
=the amount of coal raised from the mine+ số lượng than khai thác ở mỏ
- làm bốc lên, làm tung lên
=to raise a cloud of dust+ làm tung lên một đám bụi mù
- thu, thu góp (tiền, thuế...); tổ chức, tuyển mộ (quân...)
=to raise taxes+ thu thuế
=to raise troop+ mộ quân
=to raise a subscription+ mở cuộc lạc quyên
=to raise an army+ tổ chức (xây dựng) một đạo quân
- gọi về
=to raise a spirit+ gọi hồn về
- chấm dứt, rút bỏ (một cuộc bao vây...); nhổ (trại...)
=to raise a siege+ rút bỏ một cuộc bao vây
=to raise a blockade+ rút bỏ một cuộc phong toả
=to raise a camp+ nhổ trại
- (hàng hải) trông thấy
=to raise the land+ trông thấy bờ
- (kỹ thuật) làm có tuyết, làm cho có nhung (vải, len, dạ...)
!to raise Cain (hell, the mischief, the devil, the roof, (Mỹ) a big smoke
- la lối om sòm; gây náo loạn
!to raise a dust
- làm bụi mù
- gây náo loạn
- làm mờ sự thật, che giấu sự thật
!to raise someone from the dead
- cứu ai sống
!to raise the wind
- tính được đủ số tiền cần thiết (cho việc gì...)
* danh từ
- sự nâng lên; sự tăng lên
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tăng lương
- (đánh bài) sự tố thêm (đánh xì...)
raised
* tính từ
- nổi, đắp nổi
- nở bằng men (bột...)
ray
* danh từ
- (động vật học) cá đuối
* danh từ
- tia ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=the rays of the sun+ tia nắng
=refelected ray+ tia phản xạ;
=X ray+ tia X
=ray of hope+ (nghĩa bóng) tia hy vọng
- (nghĩa bóng) tia hy vọng
- (toán học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) bán kính
- (thực vật học) hoa phía ngoài của cụm hoa đầu
- (động vật học) cánh sao (của con sao biển); tai cây (cá)
* ngoại động từ
- (thơ ca) toả, rọi (ánh sáng)
* nội động từ
- (+ off, out, forth) chiếu, toả ra (ánh sáng...)
sting-ray
* danh từ
- (động vật học) cá đuối gai độc
x-ray
* danh từ
- tia X, tia Rơngen
- (định ngữ) (thuộc) tia X
=x-ray treatment+ phép điều trị bằng tia X
* ngoại động từ
- chụp (ảnh bằng) tia X
alpha ray
- (Tech) tia anfa
anode ray
- (Tech) tia dương cực
cosmic ray
- (Tech) tia vũ trụ
crt (cathode ray tube)
- (Tech) ống tia âm cực, đèn hiển thị
electron ray tube
- (Tech) ống tia điện tử
electron-ray indicator tube
- (Tech) đèn chỉ báo tia diện tử
electrostatic cathode ray tube
- (Tech) ống tia âm cực điện tĩnh
gamma ray
- (Tech) tia gamma
cathode ray
- tia âm cực
cathode-ray tube
- ống phóng tia âm cực
manta-ray
* danh từ
- (động vật) cá đuối
raising
* danh từ
- sự đưa lên
- sự chăn nuôi; nghề chăn nuôi
- sự nổi lên (khỏi nước)
ray-proof
* tính từ
- chịu phóng xạ
rayed
* tính từ
- có hoa toả tia
raying
* danh từ
- sự chiếm xạ, sự chiếm tia, sự rọi
single-ray
* tính từ
- một đường ray
sun-ray
* danh từ
- tia cực tím (để chữa bệnh)
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: