English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: raised

Best translation match:
English Vietnamese
raised
* tính từ
- nổi, đắp nổi
- nở bằng men (bột...)

Probably related with:
English Vietnamese
raised
bao giờ làm ; c cư ́ u sô ́ ng ; có thể quyên góp ; dưỡng dục ; dạy dỗ ; dạy ; dấy lên ; dấy ; dựng ; gia tăng ; giáo dục ; giơ cao ; giơ lên ; giơ tay ; giơ ; giục ; gây ; gọi ; huy ; huy động được ; khiến cho ; khiến ; ký ; làm cho người ta ; làm cho người ; làm cho ; làm dấy lên ; làm tăng ; làm ; lên ; lại đưa ra ; lập ; lớn lên ; lớn lên đó ; lớn ; mặt đất ; ngại ; nhấc ; nuôi daỵ ; nuôi dưỡng như ; nuôi dưỡng ; nuôi dạy ; nuôi lớn lên ; nuôi lớn ; nuôi nấng ; nuôi ; nâng lên ; nâng ; nêu lên ; nêu ra ; nêu ; quyên góp ; quỹ ; sống lại ; sống lại được ; sống ; thể quyên góp ; tiền vận động được ; tôi sống như ; tôi sống ; tăng lên ; tăng ; tập trung ngay ; xây dựng lại ; xây ; đã chăn ; đã coi ; đã dạy ; đã dấy lên ; đã dấy ; đã giơ ; đã huấn ; đã khiến sống ; đã khiến ; đã làm ; đã nuôi dưỡng ; đã nuôi dạy ; đã nuôi nấng ; đã nuôi ; đã nâng ; đã tăng ; đã tự nuôi ; đã ; đưa ra ; đưa ; được giáo dưỡng ; được lớn lên ; được nuôi dưỡng ; được nuôi dạy ; được nuôi lớn ; được nuôi nấng ; được nuôi ; được nâng ; được tăng lên ; được xây dựng ; được ; đặt ; ̃ y ;
raised
bao giờ làm ; bâ ; c ; có thể quyên góp ; dưỡng dục ; dạy dỗ ; dạy ; dấy lên ; dấy ; dựng ; gia tăng ; giáo dục ; giơ cao ; giơ lên ; giơ tay ; giơ ; giục ; gây ; gọi ; huy ; huy động được ; khiến cho ; khiến ; ký ; làm cho người ta ; làm cho người ; làm cho ; làm dấy lên ; làm tăng ; làm ; lên ; lại đưa ra ; lập ; lớn lên ; lớn lên đó ; lớn ; ngại ; nhúm ; nhấc ; nuôi daỵ ; nuôi dưỡng như ; nuôi dưỡng ; nuôi dạy ; nuôi lớn lên ; nuôi lớn ; nuôi nấng ; nuôi ; nâng lên ; nâng ; nêu lên ; nêu ra ; nêu ; quyên góp ; quỹ ; sống lại ; sống lại được ; sống ; thây ; thể quyên góp ; tiền vận động được ; tăng lên ; tăng ; tập trung ngay ; xây dựng lại ; xây ; đã chăn ; đã coi ; đã dạy ; đã dấy lên ; đã dấy ; đã giơ ; đã huấn ; đã khiến sống ; đã khiến ; đã làm ; đã nuôi dưỡng ; đã nuôi dạy ; đã nuôi nấng ; đã nuôi ; đã nâng ; đã tăng ; đã tự nuôi ; đã ; đưa ra ; đưa ; được giáo dưỡng ; được lớn lên ; được nuôi dưỡng ; được nuôi dạy ; được nuôi lớn ; được nuôi nấng ; được nuôi ; được nâng ; được tăng lên ; được xây dựng ; đặt ;

May be synonymous with:
English English
raised; brocaded; embossed
embellished with a raised pattern created by pressure or embroidery
raised; elevated
increased in amount or degree

May related with:
English Vietnamese
raise
* ngoại động từ
- nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên
=to raise one's glass to someone+ nâng cốc chúc sức khoẻ ai
=to raise anchor+ kéo neo lên, nhổ neo lên
=to raise someone from his knees+ đỡ ai đang quỳ đứng dậy
=to raise a sunken ship+ trục một cái tàu đắm lên
=to raise one's arm+ giơ tay lên
=to raise one's eyes+ ngước mắt lên
=to raise one's head+ ngẩng đầu lên
- xây dựng, dựng
=to raise a building+ xây dựng một toà nhà
=to raise a statue+ dựng tượng
- nuôi trồng
=to raise a large family+ nuôi một gia đình lớn
=to raise vegetable+ trồng rau
=to raise chickens+ nuôi gà
- nêu lên, đưa ra; đề xuất
=to raise a point+ nêu lên một vấn đề
=to raise a claim+ đưa ra một yêu sách
=to raise an objection+ đưa ra ý kiến phản đối
- làm ra, gây nên
=to raise a storm+ gây ra một cơn bão tố
=to raise astonishment+ làm ngạc nhiên
=to raise suspiction+ gây nghi ngờ
=to raise a laugh+ làm cho mọi người cười
=to raise a disturbance+ gây nên sự náo động
- tăng, làm tăng thêm
=top raise the reputation of...+ tăng thêm danh tiếng của (ai...)
=to raise production to the maximum+ tăng sản lượng đến mức cao nhất
=to raise someone's salary+ tăng lương cho ai
=to raise colour+ tô màu cho thẫm hơn
- phát động, kích động, xúi giục
=to raise the people against the aggressors+ phát động nhân dân đứng lên chống lại bọn xâm lược
- làm phấn chấn tinh thần ai
- làm nở, làm phồng lên
=to raise bread with yeast+ dùng men làm nở bánh mì
- cất cao (giọng...); lên (tiếng...)
=to raise a cry+ kêu lên một tiếng
=to raise one's voice in defence of someone+ lên tiếng bênh vực ai
- đắp cao lên, xây cao thêm
=to raise a wall+ xây tường cao thêm
- đề bạt; đưa lên (địa vị cao hơn)
=to raise someone to power+ đưa ai lên cầm quyền
=to raise someone to a higher rank+ đề bạt ai
- khai thác (than)
=the amount of coal raised from the mine+ số lượng than khai thác ở mỏ
- làm bốc lên, làm tung lên
=to raise a cloud of dust+ làm tung lên một đám bụi mù
- thu, thu góp (tiền, thuế...); tổ chức, tuyển mộ (quân...)
=to raise taxes+ thu thuế
=to raise troop+ mộ quân
=to raise a subscription+ mở cuộc lạc quyên
=to raise an army+ tổ chức (xây dựng) một đạo quân
- gọi về
=to raise a spirit+ gọi hồn về
- chấm dứt, rút bỏ (một cuộc bao vây...); nhổ (trại...)
=to raise a siege+ rút bỏ một cuộc bao vây
=to raise a blockade+ rút bỏ một cuộc phong toả
=to raise a camp+ nhổ trại
- (hàng hải) trông thấy
=to raise the land+ trông thấy bờ
- (kỹ thuật) làm có tuyết, làm cho có nhung (vải, len, dạ...)
!to raise Cain (hell, the mischief, the devil, the roof, (Mỹ) a big smoke
- la lối om sòm; gây náo loạn
!to raise a dust
- làm bụi mù
- gây náo loạn
- làm mờ sự thật, che giấu sự thật
!to raise someone from the dead
- cứu ai sống
!to raise the wind
- tính được đủ số tiền cần thiết (cho việc gì...)
* danh từ
- sự nâng lên; sự tăng lên
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tăng lương
- (đánh bài) sự tố thêm (đánh xì...)
raised
* tính từ
- nổi, đắp nổi
- nở bằng men (bột...)
raising
* danh từ
- sự đưa lên
- sự chăn nuôi; nghề chăn nuôi
- sự nổi lên (khỏi nước)
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: