English to Vietnamese
Search Query: radical
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
radical
|
* tính từ
- gốc, căn bản =radical change+ sự thay đổi căn bản - (chính trị) cấp tiến !the Radical Party - đảng Cấp tiến - (toán học) căn =radical function+ hàm căn =radical sign+ dấu căn - (thực vật học) (thuộc) rễ; mọc ở rễ - (ngôn ngữ học) gốc, (thuộc) gốc từ * danh từ - (triết học) nguồn gốc căn bản; nguyên lý cơ bản - (toán học) căn thức, dấu căn ((cũng) radical sign) =radical of an algebra+ căn của một đại số - (hoá học) gốc - (chính trị) người cấp tiến, đảng viên đảng Cấp tiến - (ngôn ngữ học) thán từ |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
radical
|
căn bản ; cơ bản ; cơ bản đó ; cấp tiến xem ; cấp tiến ; cực đoan ; gốc ; khác biệt ; kẻ cấp tiến ; là kẻ cấp tiến ; mang tính triệt để ; người có quan điểm cấp tiến ; quyết liệt ; sự khác biêt ; sự khác biệt ; thay đổi căn bản ; tiến bộ quá ; triệt để ; từ căn bản ; từ gốc ; đoan ;
|
|
radical
|
căn bản ; căn ; cơ bản ; cơ bản đó ; cấp tiến xem ; cấp tiến ; cực đoan ; gốc ; khác biệt ; kẻ cấp tiến ; là kẻ cấp tiến ; mang tính triệt để ; nghị ; phương ; quyết liệt ; sự khác biêt ; sự khác biệt ; thay đổi căn bản ; tiến bộ quá ; triệt để ; từ căn bản ; từ gốc ; đoan ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
radical; chemical group; group
|
(chemistry) two or more atoms bound together as a single unit and forming part of a molecule
|
|
radical; free radical
|
an atom or group of atoms with at least one unpaired electron; in the body it is usually an oxygen molecule that has lost an electron and will stabilize itself by stealing an electron from a nearby molecule
|
|
radical; base; root; root word; stem; theme
|
(linguistics) the form of a word after all affixes are removed
|
|
radical; extremist; ultra
|
(used of opinions and actions) far beyond the norm
|
|
radical; revolutionary
|
markedly new or introducing radical change
|
|
radical; basal
|
especially of leaves; located at the base of a plant or stem; especially arising directly from the root or rootstock or a root-like stem
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
radical
|
* tính từ
- gốc, căn bản =radical change+ sự thay đổi căn bản - (chính trị) cấp tiến !the Radical Party - đảng Cấp tiến - (toán học) căn =radical function+ hàm căn =radical sign+ dấu căn - (thực vật học) (thuộc) rễ; mọc ở rễ - (ngôn ngữ học) gốc, (thuộc) gốc từ * danh từ - (triết học) nguồn gốc căn bản; nguyên lý cơ bản - (toán học) căn thức, dấu căn ((cũng) radical sign) =radical of an algebra+ căn của một đại số - (hoá học) gốc - (chính trị) người cấp tiến, đảng viên đảng Cấp tiến - (ngôn ngữ học) thán từ |
|
radically
|
* phó từ
- căn bản, tận gốc, hoàn toàn triệt để |
|
radices
|
* danh từ, số nhiều radices /'reidisi:z/
- cơ số =ten is the radix of decimal numeration and of common logarithms+ mười là cơ số của cách đếm thập phân và của loga thường - nguồn gốc, căn nguyên (của một tệ hại) |
|
radical economics
|
- (Econ) Kinh tế học cấp tiến.
+ Tên chung cho các tác phẩm theo truyền thống xã hội chủ nghĩa hoặc Macxits, liên quan chủ yếu đến chủ nghĩa Mác nhưng chấp nhận và sử dụng các nguồn tư tưởng khác, chẳng hạn như thuyết vô chính phủ và thuyết tự do bình đẳng. Những tác phẩm này thường được gọi là cánh tả mới. |
|
non-radical
|
* tính từ
- không phải thân từ |
|
radicalism
|
* danh từ
- |
|
radicalize
|
- xem radicalise
|
|
radicate
|
* nội động từ
- mọc rễ * ngoại động từ - làm cho mọc rễ * tính từ - có rễ |
|
nil-radical
|
- (đại số) rađican không
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
