English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: providing

Best translation match:
English Vietnamese
providing
* tính từ
- được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng
- được cung cấp, được chu cấp
!provided school
- trường tiểu học công do chính quyền địa phương đài thọ
* liên từ
- với điều kiện là, miễn là ((cũng) provided that)

Probably related with:
English Vietnamese
providing
bảo vệ ; cho chúng ; cho ; cung cấp cho ; cung cấp những ; cung cấp nơi ; cung cấp sự ; cung cấp ; cấp ; hỗ ; mang lại ; miễn ; nhiệm vụ cung cấp ; nếu ; phát ; phân phối ; trang trải ; tạo dựng ; tạo ra những ; tạo ra ; tạo ; việc cung cấp ; đem lại cho ; đem lại ; đưa ;
providing
bảo vệ ; bổ ; cho chúng ; cho ; cung cấp cho ; cung cấp những ; cung cấp nơi ; cung cấp sự ; cung cấp ; cung ; cấp ; hỗ ; mang lại ; miễn ; nhiệm vụ cung cấp ; nếu ; phát ; phân phối ; trang trải ; tạo dựng ; tạo ra những ; tạo ra ; tạo ; việc cung cấp ; đem lại cho ; đem lại ; đưa ;

May related with:
English Vietnamese
provide
* nội động từ
- ((thường) + for, against) chuẩn bị đầy đủ, dự phòng
=to provide for an entertaiment+ chuẩn bị đầy đủ cho một cuộc tiếp đãi
=to provide against an attack+ chuẩn bị đầy đủ cho một tấn công, dự phòng chống lại một cuộc tấn công
- ((thường) + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
=to provide for a large family+ lo cái ăn cái mặc cho một gia đình đông con
=to be well provided for+ được lo liệu đầy đủ cái ăn cái mặc, được cung cấp đầy đủ
* ngoại động từ
- ((thường) + with, for, to) cung cấp, kiếm cho
=to provide someone with something+ cung cấp cho ai cái gì
=to be well provided with arms and ammunitions+ được cung cấp đầy đủ súng đạn
=to provide something for (to) somebody+ kiếm cái gì cho ai
- (pháp lý) quy định
=to provide that+ quy định rằng
=a clause which provides that the tenant shall be held responsible for repairs+ điều khoản quy định rằng người thuê có trách nhiệm sửa chữa
- (sử học), (tôn giáo) (+ to) chỉ định, bổ nhiệm (ai vào một thánh chức có lộc)
provided
* tính từ
- được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng
- được cung cấp, được chu cấp
!provided school
- trường tiểu học công do chính quyền địa phương đài thọ
* liên từ
- với điều kiện là, miễn là ((cũng) provided that)
providence
* danh từ
- sự lo xa, sự lo trước, sự dự phòng
- sự tằn tiện, sự tiết kiệm
- (Providence) Thượng đế, trời
- ý trời, mệnh trời; sự phù hộ của Thượng đế, sự phù hộ của trời
provident
* tính từ
- lo xa, biết lo trước, biết dự phòng
- tằn tiện, tiết kiệm
provider
* danh từ
- người cung cấp
providing
* tính từ
- được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng
- được cung cấp, được chu cấp
!provided school
- trường tiểu học công do chính quyền địa phương đài thọ
* liên từ
- với điều kiện là, miễn là ((cũng) provided that)
providently
- xem provident
providing that
- liên từ
- với điều kiện là, miễn là
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: