English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: baby

Best translation match:
English Vietnamese
baby
* danh từ
- đứa bé mới sinh; trẻ thơ
- người tính trẻ con
- (định ngữ) nhỏ; xinh xinh
=a baby car+ chiếc ôtô nhỏ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người yêu; con gái
!to carry (hold) the baby
- phải gánh một trách nhiệm không thích thú gì
!to give somebody a baby to hold
- bó chân bó tay ai
- bắt ai phải gánh một trách nhiệm không thích thú gì
!to play the baby
- nghịch cái kiểu trẻ con; làm ra vẻ trẻ con
!to plead the baby act
- trốn trách nhiệm lấy cớ là không có kinh nghiệm
!to smell of the baby
- có vẻ trẻ con; có tính trẻ con
!sugar baby
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người yêu

Probably related with:
English Vietnamese
baby
a be ; a ; alice cưng ơi ; anh anh ơi ; anh bạn ; anh trai ; anh yêu ; anh ; anh à ; anh ơi ; bay ; be ; be ́ cưng ; be ́ ; biệt ; buông ; bão ; bé bé ; bé bạn ; bé bỏng ; bé con ; bé con ạ ; bé cưng ; bé của bạn ; bé gps ; bé ngoan ; bé nhỏ ; bé nữa ; bé ra ; bé thì ; bé trông ; bé từ ; bé về ; bé yêu ; bé yêu ạ ; bé ; bé đi ; bé được ; bé ơi ; bé ạ ; bình tĩnh ; bình ; bú ; bạn yêu ; bạn ; bạn à ; bầu ; bắt đầu thôi ; bắt đầu ; bến ; bố ; cho bé ; cho con ; cho nàng là ; cho nàng ; cho tao ; cho trẻ ; chàng ; chào em yêu ; chào ; cháu à ; chú bé ; chú em ; chồng yêu ; con a ; con bé bỏng ; con cái ; con cô ; con em mà ; con em ; con gái bé ; con gái ngoan ; con gái yêu ạ ; con gái ; con gái à ; con iu ; con nho ; con nhỏ ; con ni ; con nít ; con trai ; con trai à ; con yêu ; con ; con à ; con đây ; con đẻ ; con ơi ; con ạ ; cu à ; các bé ; các bạn à ; các con ; các cậu ; cô bé ; cô bé ạ ; cô em ; cô ; cưng a ; cưng a ̀ ; cưng nếm ; cưng oi ; cưng ; cưng à ; cưng ơi ; cưng ạ ; cậu bé ; cậu bé ạ ; cậu nhỏ ; cậu ; cậu đây ; cố lên ; cố ; cục cưng ; của bé ; của con ; của trẻ con ; của trẻ ; cứng ; dạ ; em be ; em bé không ; em bé nữa ; em bé ; em cưng ; em cưng ơi ; em sẽ ; em trai ; em yêu ; em yêu ạ ; em ; em à ; em ơi ; gái ; i sinh em be ; i sinh em be ́ ; khóa ; kưng ; kưng à ; là cục cưng ; lành ; lọt lòng ; mang thai ; mẹ ; một em bé ; một đứa trẻ ; ngoan nào ; nhanh ; nhe em ; nhi ; nhé cưng ; nhé ; nhóc con ; nhóc ; nhóc à ; nhỏ bé ; nhỏ ; nhỏ à ; no ; nào ; này trẻ ; này ; nè ; nít ; nó ; nở ; nữa ; o cưng ; o ; o đây ; phil ; quay lơ ; sinh con ; sinh em be ; sinh em be ́ ; sơ sinh ; sữa ; t đư ́ a tre ; t đư ́ a tre ̉ ; tao ; thai nhi ; thai ; thưa quí vị ; thưa quí ; thấy rồi ; thằng nhỏ ; thể bé ; thể bé được ; tiến triển ; trẻ con này ; trẻ con ; trẻ em ; trẻ hơn ; trẻ mà ; trẻ quá ; trẻ sơ ; trẻ ; tuyệt lắm ; tôi ; tốt lắm ; tục tưng ; và con ; vậy ; với em ; với nàng ; wendy ; xe ; xã ; yêu quá ; yêu ; yêu ạ ; ¶ ; đe ; đi con ; đi ; đây ; đúa trẻ ; đư ; đư ́ a be ; đư ́ a be ́ ; đư ́ a tre ; đư ́ a tre ̉ ; đứa bé thì ; đứa bé ; đứa con nít ; đứa con ; đứa em ; đứa nhỏ ; đứa nhỏ đó ; đứa trẻ con ; đứa trẻ sơ sinh ; đứa trẻ ; đứa ; đừng làm ; ơi ; ươi ; ̀ đư ; ́ con ; ́ i sinh em be ; ́ i sinh em be ́ ;
baby
a be ; alice cưng ơi ; anh anh ơi ; anh bạn ; anh trai ; anh yêu ; anh ; anh à ; anh ơi ; bay ; be ; be ́ cưng ; be ́ ; biết ; biệt ; bão ; bé bé ; bé bạn ; bé bỏng ; bé con ; bé con ạ ; bé cưng ; bé của bạn ; bé gps ; bé ngoan ; bé nhỏ ; bé nữa ; bé ra ; bé thì ; bé trông ; bé từ ; bé về ; bé yêu ; bé yêu ạ ; bé ; bé đi ; bé được ; bé ơi ; bé ạ ; bình tĩnh ; bú ; bạn gái ; bạn yêu ; bạn ; bạn à ; bầu ; bắt đầu thôi ; bến ; bố ; cho bé ; cho con ; cho nàng là ; cho nàng ; cho tao ; cho trẻ ; chàng ; chào em yêu ; chào ; cháu à ; chú bé ; chú em ; chồng yêu ; con bé bỏng ; con cái ; con em mà ; con em ; con gái bé ; con gái ngoan ; con gái yêu ạ ; con gái ; con gái à ; con iu ; con nho ; con nhỏ ; con ni ; con nít ; con rồi ; con trai ; con trai à ; con yêu ; con ; con à ; con đây ; con đẻ ; con ơi ; con ạ ; cu nào ; cu à ; các bé ; các bạn à ; các con ; các cậu ; cô bé ; cô bé ạ ; cô em ; cưng a ; cưng a ̀ ; cưng oi ; cưng ; cưng à ; cưng ơi ; cưng ạ ; cậu bé ; cậu bé ạ ; cậu nhỏ ; cậu ; cậu đây ; cố lên ; cố ; cục cưng ; của bé ; của con ; của trẻ ; cứng ; dạ ; em be ; em bé không ; em bé nữa ; em bé ; em cưng ; em cưng ơi ; em sẽ ; em trai ; em yêu ; em yêu ạ ; em ; em à ; em ơi ; fawn ; ghi ; gái ; i sinh em be ; i sinh em be ́ ; iu ; khỏe ; kưng ; kưng à ; lai ; louis ; là cục cưng ; lành ; lên ; lọt lòng ; mang thai ; mẹ ; một em bé ; một đứa trẻ ; ng be ; ngoan nào ; ngoan ; nhanh ; nhe em ; nhe ; nhi ; nhé cưng ; nhé ; nhóc con ; nhóc ; nhóc à ; nhỏ bé ; nhỏ như ; nhỏ ; nhỏ à ; no ; nào ; này trẻ ; này ; nè ; nít ; nó ; nở ; nữa ; o cưng ; o ; o đây ; phil ; quay lơ ; sinh con ; sinh em be ; sinh em be ́ ; sinh ; sơ sinh ; sữa ; t đư ́ a tre ; tao ; thai nhi ; thai ; thưa quí vị ; thưa quí ; thấy rồi ; thằng nhỏ ; thể bé ; thể bé được ; tiến triển ; trẻ con này ; trẻ con ; trẻ có ; trẻ em ; trẻ hơn ; trẻ mà ; trẻ quá ; trẻ sơ ; trẻ ; tuyệt lắm ; tôi ; tốt lắm ; tục tưng ; và con ; vậy ; với em ; với nàng ; wendy ; xe ; xã ; yêu quá ; yêu ; yêu ạ ; ¶ ; éa tr ; ôi ; đe ; đi con ; đi ; đáng yêu ; đây ; đúa trẻ ; đư ́ a be ; đư ́ a be ́ ; đư ́ a tre ; đư ́ a tre ̉ ; đứa bé thì ; đứa bé ; đứa con nít ; đứa con ; đứa em ; đứa nhỏ ; đứa nhỏ đó ; đứa trẻ con ; đứa trẻ sơ sinh ; đứa trẻ ; đứa ; đừng làm ; ơi ; ươi ; ̀ ng be ; ́ con ; ́ i sinh em be ;

May be synonymous with:
English English
baby; babe; infant
a very young child (birth to 1 year) who has not yet begun to walk or talk
baby; child
an immature childish person
baby; babe; sister
(slang) sometimes used as a term of address for attractive young women
baby; cocker; coddle; cosset; featherbed; indulge; mollycoddle; pamper; spoil
treat with excessive indulgence

May related with:
English Vietnamese
baby
* danh từ
- đứa bé mới sinh; trẻ thơ
- người tính trẻ con
- (định ngữ) nhỏ; xinh xinh
=a baby car+ chiếc ôtô nhỏ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người yêu; con gái
!to carry (hold) the baby
- phải gánh một trách nhiệm không thích thú gì
!to give somebody a baby to hold
- bó chân bó tay ai
- bắt ai phải gánh một trách nhiệm không thích thú gì
!to play the baby
- nghịch cái kiểu trẻ con; làm ra vẻ trẻ con
!to plead the baby act
- trốn trách nhiệm lấy cớ là không có kinh nghiệm
!to smell of the baby
- có vẻ trẻ con; có tính trẻ con
!sugar baby
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người yêu
baby buggy
* danh từ
- xe đẩy trẻ con
baby-farm
* danh từ
- nhà giữ trẻ
baby-farmer
* danh từ
- người giữ trẻ
baby-farming
* danh từ
- việc giữ trẻ
baby-jumper
* danh từ
- cái khung tập đi
baby-sit
* nội động từ
- giữ trẻ hộ (trong khi bố mẹ đi vắng)
baby-sitter
* danh từ
- (thực vật học) người giữ trẻ hộ (trong khi bố mẹ đi vắng) ((cũng) sitter, sitter-in)
cry-baby
* danh từ
- đứa trẻ hay vòi
- người hay kêu ca phàn nàn
rag-baby
-doll) /'rægdɔl/
* danh từ
- búp bê bằng giẻ rách
war-baby
* danh từ
- đứa con đẻ trong chiến tranh
- đứa con đẻ hoang (với bố là quân nhân)
baby carriage
* danh từ
- xe đẩy trẻ con
baby grand
* danh từ
- đàn piano cánh loại nhỏ
baby talk
* danh từ
- tiến bi bô (của trẻ em)
baby tooth
* danh từ
- răng sữa
baby-faced
* tính từ
- có khuôn mặt tròn trựnh dịu dàng, có khuôn mặt trẻ con
baby-minder
* danh từ
- người được thuê giữ trẻ trong lúc bố mẹ của bé vắng nhà
baby-sitting
* danh từ
- công việc giữ trẻ hộ
baby-snatcher
* danh từ
- người đàn bà ăn trộm trẻ con, nhất là trộm ở xe đẩy
baby-talk
* danh từ
- tiếng nói bi bô của trẻ con
baby-tooth
* danh từ
- răng sữa
blue baby
* danh từ
- đứa bé có da tái xanh từ lúc mới sinh ra
bush-baby
* danh từ
- vượn mắt to và đuôi dài
jelly baby
* danh từ
- kẹo có hình dạng như một đứa bé
test-tube baby
* danh từ
- đứa bé được ra đời bằng thụ tinh nhân tạo hoặc phát triển ở đâu đó ngoài cơ thể người mẹ
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: