English to Vietnamese
Search Query: premium
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
premium
|
* danh từ
- phần thưởng - tiền thưởng - tiền đóng bảo hiểm - tiền học việc (trả ngay cho người dạy nghề) - tiền các đổi tiền ((cũng) premium on exchange) !at a premium - cao hơn giá qui định; (nghĩa bóng) được đánh giá cao !to put a premium on something - khuyến khích cái gì, xúi giục cái gì |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
premium
|
cao cấp ; chuyển ; phí bảo hiểm ; phần thưởng ; super ; sự cao cấp ; trội ;
|
|
premium
|
cao cấp ; chuyển ; khuyến ; phí bảo hiểm ; phần thưởng ; super ; sự cao cấp ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
premium; insurance premium
|
payment for insurance
|
|
premium; agio; agiotage; exchange premium
|
a fee charged for exchanging currencies
|
|
premium; bounty
|
payment or reward (especially from a government) for acts such as catching criminals or killing predatory animals or enlisting in the military
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
insurance premium
|
- (Econ) Tiền đóng bảo hiểm.
+ Xem INSURANCE. |
|
market premium rate
|
- (Econ) Tỷ lệ chênh lệch giá.
|
|
black market premium rate
|
- (Econ) Tỷ lệ chênh lệch giá trên thị trường chợ đen.
|
|
parallel market premium rate
|
- (Econ) Tỷ lệ chênh lệch giá của thị trường song hành.
|
|
premium saving bonds
|
- (Econ) Trái phiếu tiết kiệm có thưởng.
+ Một trái phiếu tiết kiệm của Anh, có thể mua ở bưu điện, lợi tức của nó là cơ hội trúng thưởng sổ xố hàng tháng. |
|
regional emloyment premium
|
- (Econ) Trợ cấp tuyển dụng lao động khu vực.
+ Là khoản trợ cấp cho các hãng sản xuất tại các khu vực cần phát triển và các khu vực đặc biệt ở Anh từ năm 1967 đến năm 1977 dựa trên cơ sở số công nhân được tuyển dụng, ban dầu là 1,5 bảng cho một công nhân và sau đó là 3 bảng cho một công nhân, hy vọng sẽ khuyến khích các hãng ở các khu vực có tỷ lệ thất nghiệp cao thuê thêm nhiều lao động. |
|
risk premium
|
- (Econ) Tiền bù cho rủi ro, phí rủi ro
+ 1.Là một khoản bổ sung vào TỶ LỆ CHIẾT KHẤU thuần tuý để tính đến sự không chắc chắn của những lợi ích hoặc doanh thu của một dự án trong tương lai; 2.Trong một thế giới không chắc chắn, đó là phần lợi tức bù đắp cho chủ sở hữu vốn về những rủi ro trong việc sử dụng số vốn đó trong kinh doanh. |
|
black market premium
|
- (Econ) Mức/ Khoản chênh lệc của thị trường chợ đen.
|
|
premium bond
|
* danh từ
- (Premium Bond) công trái không có tiền lời nhưng có giải thưởng xổ số định kỳ |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
