EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

pragmatically

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

pragmatically
* phó từ
- thực tế, thực dụng
- (thuộc) chủ nghĩa thực dụng
- <sử> căn cứ vào sự thật
- hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm
- giáo điều, võ đoán

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

pragmatically realistically; realistically
in a realistic manner

Other matches

Other phrases built from the same root.

* tính từ+ (pragmatical) /præg'mætikəl/
- (triết học) thực dụng
- hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm
- giáo điều, võ đoán
* tính từ
- căn cứ vào sự thực
=pragmatic history+ sử căn cứ vào sự thực
!pragmatic sanction
- (sử học) sắc lệnh vua ban (coi như đạo luật)
* tính từ+ (pragmatical) /præg'mætikəl/
- (triết học) thực dụng
- hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm
- giáo điều, võ đoán
* tính từ
- căn cứ vào sự thực
=pragmatic history+ sử căn cứ vào sự thực
!pragmatic sanction
- (sử học) sắc lệnh vua ban (coi như đạo luật)
* danh từ
- (triết học) chủ nghĩa thực dụng
- tính hay dính vào chuyện người, tính hay chõ mõm
- tính giáo điều, tính võ đoán
* ngoại động từ
- biểu hiệu như thực; hợp lý hoá (một câu chuyện hoang đường)
pragmatically
* phó từ
- thực tế, thực dụng
- (thuộc) chủ nghĩa thực dụng
- <sử> căn cứ vào sự thật
- hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm
- giáo điều, võ đoán

Nearby words

Browse all English words starting with P