EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

powered

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

powered
* tính từ
- được trang bị hoặc vận hành bằng sức của máy
= a new aircraft powered by Rolls Royce engines+chiếc máy bay mới được trang bị động cơ Rolls Royce
= a high-powered car+xe hơi có công suất lớn
- có sức thuyết phục mạnh mẽ (người)
= a high-powered saleman+một người bán hàng có tài mới khách

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

powered
bật ; chạy bằng năng lượng ; chạy bằng ; chạy bằng điện ; dùng ; lái ; sử dụng ; tiêu thụ điện năng ; tiếp điện ; vận hành ; điện ; được cấp ; được tìm ; được vận hành ; được ;
powered
bật ; chạy bằng năng lượng ; chạy bằng ; chạy bằng điện ; công suất ; lái ; sử dụng ; tiêu thụ điện năng ; tiếp điện ; vận hành ; điện ; được tìm ; được vận hành ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- năng lượng nguyên tử
- cường quốc nguyên tử
air power
* danh từ
- (quân sự) không lực, sức mạnh không quân
* danh từ
- (vật lý) nến
=sixty candle-power lamp+ đèn 60 nến
* tính từ
- chức trọng quyền cao
- rất mạnh, có công suất lớn
* danh từ, số nhiều không đổi ((cũng) horse)
- (kỹ thuật) ngựa, mã lực ((viết tắt) h.p)
land power
* danh từ
- cường quốc lục địa
nuclear power
* danh từ
- năng lượng hạt nhân (nguyên tử)
- cường quốc nguyên tử, cường quốc hạt nhân
* tính từ
- dùng năng lượng nguyên tử làm sức đẩy (tàu...)
power play
* danh từ
- (thể dục,thể thao) lúc căng nhất (trong cuộc đấu, phải tập trung hết sức)
power politics
* danh từ
- (chính trị) chính sách sức mạnh, chính sách "dùi cui"
* danh từ
- xuồng máy
* danh từ
- (hàng không) sự bổ nhào xuống không tắt máy
* nội động từ
- (hàng không) bổ nhào xuống không tắt máy
-station) /'pauə,steiʃn/
* danh từ
- nhà máy điện
* danh từ
- máy tiện
* danh từ
- máy dệt
* danh từ
- cưa máy
* danh từ
- máy xúc
-station) /'pauə,steiʃn/
* danh từ
- nhà máy điện
* tính từ
- hùng mạnh, hùng cường, mạnh mẽ
- có quyền thế lớn, có quyền lực lớn, có uy quyền lớn
purchasing power
* danh từ
- sức mua
sea power
* danh từ
- sức mạnh hải quân
- cường quốc hải quân
staying power
* danh từ
- sức chịu đựng, sức dẻo dai
* danh từ
- năng lượng hơi, sức hơi (chuyền vào máy)
* danh từ
- năng lượng thuỷ triều
tide-power plant
* danh từ
- nhà máy điện thuỷ triều
* danh từ
- sức nước, than trắng
* danh từ
- cường quốc thế giới
absorbed power
- (Tech) công suất hấp thu
actual power
- (Tech) công suất hữu hiệu, công suất thực
available power
- (Tech) công suất hữu hiệu, công suất khả dụng

Nearby words

Browse all English words starting with P