English to Vietnamese
Search Query: possibility
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
possibility
|
* danh từ
- sự có thể, tình trạng có thể, khả năng =possibility and reality+ khả năng và hiện thực =to be within the bounds of possibility+ trong phạm vi khả năng =there is a very fair possibility of his coming+ rất có khả năng anh ấy đến |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
possibility
|
chuyện có ; có chỗ ; cơ hội ; giới hạn thực hiện ; giới hạn thực hiện được ; hiển nhiên ; hiện ; khả năng biểu cảm qua đuôi ; khả năng có thể ; khả năng ; khả năng à ; khả thi ; nhiệm ; nhận thức khả năng ; năng ; quan trọng ; thí dụ ; thể nào ; thể xảy ; thể ; tiềm năng ; toàn có thể xảy ; triển vọng ; tính khả thi của nó ; tính khả thi của ; tính khả thi ; tồn ; về việc khả thi ; điều hiển nhiên ; đoạn ; đối tượng khả nghi ;
|
|
possibility
|
chuyện có ; có chỗ ; cơ hội ; cơ ; giới hạn thực hiện ; giới hạn thực hiện được ; hiển nhiên ; hiện ; khả năng có thể ; khả năng ; khả năng à ; khả thi ; mo ; nhiệm ; nhận thức khả năng ; năng ; quan trọng ; quyê ; thí dụ ; thể nào ; thể xảy ; thể ; tiến ; tiềm năng ; tiềm ; toàn có thể xảy ; triển vọng ; triển ; tính khả thi của nó ; tính khả thi của ; tính khả thi ; tồn ; về việc khả thi ; điều hiển nhiên ; đoạn ; đối tượng khả nghi ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
possibility; possibleness
|
capability of existing or happening or being true
|
|
possibility; hypothesis; theory
|
a tentative insight into the natural world; a concept that is not yet verified but that if true would explain certain facts or phenomena
|
|
possibility; opening; possible action
|
a possible alternative
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
possibility
|
* danh từ
- sự có thể, tình trạng có thể, khả năng =possibility and reality+ khả năng và hiện thực =to be within the bounds of possibility+ trong phạm vi khả năng =there is a very fair possibility of his coming+ rất có khả năng anh ấy đến |
|
possible
|
* tính từ
- có thể, có thể được, có thể làm được, có thể xảy ra =all possible means+ mọi biện pháp có thể =is it possible?+ có thể được không? =this is possible of realization+ điều này có thể thực hiện được =come as early as possible+ có thể đến sớm được chừng nào thì cứ đến; đến càng sớm càng tốt =if possible+ nếu có thể =it is possible [that] he knows+ có thể là hắn biết - có thể chơi (với) được, có thể chịu đựng được =only one possible man among them+ trong cả bọn chỉ có một cậu khả dĩ có thể chơi (với) được * danh từ - sự có thể =to do one's possible+ làm hết sức mình - điểm số cao nhất có thể đạt được (tập bắn...) =to score a possible at 800 m+ đạt điểm số cao nhất có thể được ở khoảng cách (bắn) 800 m - ứng cử viên có thể được đưa ra; vận động viên có thể được sắp xếp (vào đội...) |
|
possibly
|
* phó từ
- có lẽ, có thể =they will possibly come, but I am not sure+ có lẽ họ đến nhưng tôi không chắc lắm =he may possibly recover+ có thể hắn sẽ bình phục =he cannot possibly do that+ nó không thể làm việc ấy được =this can't possibly be+ không thể là như thế được |
|
point utility possibility curve
|
- (Econ) Đường khả năng thoả dụng điểm.
+ Một đường khả năng thoả dụng điểm có thể được vẽ cho mỗi giỏ hàng hoá. |
|
production possibility frontier
|
- (Econ) Đường giới hạn khả năng sản xuất.
|
|
production possibility curve
|
- (Econ) Đường khả năng sản xuất.
+ Xem Production frontier. |
|
situation utility possibility frontier
|
- (Econ) Đường giới hạn khả năng thoả dụng tình thế.
+ Đường bao của một tập hợp những ĐƯỜNG BAO KHẢ NĂNG THOẢ DỤNG. |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
