English → Vietnamese
acerbate
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
acerbate
* ngoại động từ
- làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn)
- làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận
- làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn)
- làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
acerbate embitter; envenom
cause to be bitter or resentful
Other matches
Other phrases built from the same root.
acerbate
* ngoại động từ
- làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn)
- làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận
- làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn)
- làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận
* danh từ
- vị chát, vị chua chát
- tính chua chát, tính gay gắt (giọng nói...)
- vị chát, vị chua chát
- tính chua chát, tính gay gắt (giọng nói...)
* tính từ
- chua chát, gay gắt
- chua chát, gay gắt
- xem acerbic