English → Vietnamese
plausible
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
plausible
* tính từ
- có vẻ hợp lý, có vẻ đúng (lời nói, lý lẽ)
=a plausible argument+ một lý lẽ có vẻ hợp lý
- nói có vẻ ngay thẳng; nói có vẻ đáng tin cậy (người)
- có vẻ hợp lý, có vẻ đúng (lời nói, lý lẽ)
=a plausible argument+ một lý lẽ có vẻ hợp lý
- nói có vẻ ngay thẳng; nói có vẻ đáng tin cậy (người)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
plausible
hợp lẽ ; khả năng thấp ; khả thi ; là hợp lý không ; xác đáng ; đậy ;
plausible
hợp lẽ ; khả năng thấp ; khả thi ; là hợp lý không ; xác đáng ; đậy ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự có vẻ hợp lý, sự có vẻ đúng
- sự có vẻ ngay thẳng, sự có vẻ đáng tin cậy
- sự có vẻ hợp lý, sự có vẻ đúng
- sự có vẻ ngay thẳng, sự có vẻ đáng tin cậy
plausible
* tính từ
- có vẻ hợp lý, có vẻ đúng (lời nói, lý lẽ)
=a plausible argument+ một lý lẽ có vẻ hợp lý
- nói có vẻ ngay thẳng; nói có vẻ đáng tin cậy (người)
- có vẻ hợp lý, có vẻ đúng (lời nói, lý lẽ)
=a plausible argument+ một lý lẽ có vẻ hợp lý
- nói có vẻ ngay thẳng; nói có vẻ đáng tin cậy (người)
- xem plausible
* phó từ
- hợp lý, đáng tin cậy
- có miệng lưỡi khéo léo
- hợp lý, đáng tin cậy
- có miệng lưỡi khéo léo