English to Vietnamese
Search Query: accustom
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
accustom
|
* ngoại động từ
- làm cho quen, tập cho quen =to accustom oneself to something+ làm cho quen với việc gì |
May be synonymous with:
| English | English |
|
accustom; habituate
|
make psychologically or physically used (to something)
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
accustomed
|
* tính từ
- quen với; thành thói quen, thành thường lệ =to be accustomed to rise early+ quen với dậy sớm =to be (get, become) accustomed to the new mode of life+ quen với nếp sống mới |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
