English → Vietnamese
plating
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
plating
* danh từ
- sự bọc sắt (một chiếc tàu)
- lớp mạ; thuật mạ
- cuộc đua lấy cúp vàng
- (ngành in) sự sắp bát ch
- sự bọc sắt (một chiếc tàu)
- lớp mạ; thuật mạ
- cuộc đua lấy cúp vàng
- (ngành in) sự sắp bát ch
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
plating metal plating
a thin coating of metal deposited on a surface
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tấm sắt bọc (tàu chiến, xe bọc sắt...)
- tấm sắt bọc (tàu chiến, xe bọc sắt...)
* danh từ
- (kỹ thuật) màng ngăn, vách ngăn
- báp, van đổi hướng
- (kỹ thuật) màng ngăn, vách ngăn
- báp, van đổi hướng
* danh từ
- nhãn sở hữu sách (ghi tên người có sách)
- nhãn sở hữu sách (ghi tên người có sách)
brass plate
* danh từ
- biển đồng (ở cửa cơ quan, hãng buôn...)
- biển đồng (ở cửa cơ quan, hãng buôn...)
* danh từ
- nắp hầm than
- nắp hầm than
* danh từ
- biển ở cửa (đề tên...)
- biển ở cửa (đề tên...)
* danh từ
- (kỹ thuật) bàn kéo sợi (kim loại)
- (kỹ thuật) bàn kéo sợi (kim loại)
* danh từ
- tranh kiểu áo, tranh mẫu
- người ăn mặc đúng mốt
- tranh kiểu áo, tranh mẫu
- người ăn mặc đúng mốt
* danh từ
- (ngành đường sắt) thanh nối ray
- (ngành đường sắt) thanh nối ray
* danh từ
- bục của người lái xe và người đốt lò (đầu máy xe lửa)
- bục của người lái xe và người đốt lò (đầu máy xe lửa)
gold plate
* danh từ
- bát đĩa bằng vàng
- bát đĩa bằng vàng
* ngoại động từ
- mạ vàng
- mạ vàng
* danh từ
- bếp hâm, đĩa hâm
- bếp hâm, đĩa hâm
license plate
* danh từ
- bảng đăng ký (xe ô tô...)
- bảng đăng ký (xe ô tô...)
* danh từ
- biển đề tên (ở cửa)
- (kỹ thuật) tấm nhân (tấm để nhân hiệu của nhà máy sản xuất, gắn ở sản phẩm)
- biển đề tên (ở cửa)
- (kỹ thuật) tấm nhân (tấm để nhân hiệu của nhà máy sản xuất, gắn ở sản phẩm)
* danh từ
- (kỹ thuật) sự mạ kền
- (kỹ thuật) sự mạ kền
* danh từ
- mâm để vật quan sát (trong kính hiển vi)
- mâm để vật quan sát (trong kính hiển vi)
* danh từ
- giỏ đựng thìa đĩa...
- giỏ đựng thìa đĩa...
* danh từ
- tấm kính day (tủ bày hàng...); tấm gương
- tấm kính day (tủ bày hàng...); tấm gương
* danh từ
- dấu bảo đảm tuổi vàng (bạc)
- dấu in lan ra lề (tranh ảnh in bản kẽm)
- dấu bảo đảm tuổi vàng (bạc)
- dấu in lan ra lề (tranh ảnh in bản kẽm)
* danh từ
- bột đánh đồ bạc
- bột đánh đồ bạc
* danh từ
- chạn bát đĩa
- chạn bát đĩa
* tính từ
- bọc sắt, bọc kim loại
- mạ; mạ vàng, mạ bạc
=plated ware+ đồ mạ vàng, đồ mạ bạc
- bọc sắt, bọc kim loại
- mạ; mạ vàng, mạ bạc
=plated ware+ đồ mạ vàng, đồ mạ bạc
* danh từ
- đĩa (đầy)
- đĩa (đầy)
plating
* danh từ
- sự bọc sắt (một chiếc tàu)
- lớp mạ; thuật mạ
- cuộc đua lấy cúp vàng
- (ngành in) sự sắp bát ch
- sự bọc sắt (một chiếc tàu)
- lớp mạ; thuật mạ
- cuộc đua lấy cúp vàng
- (ngành in) sự sắp bát ch
* danh từ
- kính ảnh khổ 3Ệ x 4Ệ insơ
- kính ảnh khổ 3Ệ x 4Ệ insơ
silver plate
* danh từ
- bộ đồ ăn bằng bạc (thìa, dao, nĩa...)
- bộ đồ ăn bằng bạc (thìa, dao, nĩa...)
* ngoại động từ
- mạ bạc; bịt bạc
- mạ bạc; bịt bạc
* danh từ
- đĩa ăn xúp
- đĩa ăn xúp
* danh từ
- sắt tây
* động từ
- tráng thiếc
- sắt tây
* động từ
- tráng thiếc