English → Vietnamese
pith
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
pith
* danh từ
- ruột cây
- lớp vỏ xốp; cùi (quả cam)
- (giải phẫu) tuỷ sống
- (nghĩa bóng) phần chính, phần cốt tuỷ ((thường) the pith and marrow of)
=the pith and marrow of matter+ phần chính của vấn đề
- sức mạnh; nghị lực
=to lack pith+ thiếu nghị lực
* ngoại động từ
- rút tuỷ sống để giết (một con vật)
- ruột cây
- lớp vỏ xốp; cùi (quả cam)
- (giải phẫu) tuỷ sống
- (nghĩa bóng) phần chính, phần cốt tuỷ ((thường) the pith and marrow of)
=the pith and marrow of matter+ phần chính của vấn đề
- sức mạnh; nghị lực
=to lack pith+ thiếu nghị lực
* ngoại động từ
- rút tuỷ sống để giết (một con vật)
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
pith center; centre; core; essence; gist; heart; heart and soul; inwardness; kernel; marrow; meat; nitty-gritty; nub; substance; sum
the choicest or most essential or most vital part of some idea or experience
Other matches
Other phrases built from the same root.
pith hat
* danh từ
- mũ bấc (làm bằng cây phơi khô đội để tránh nắng trước đây)
- mũ bấc (làm bằng cây phơi khô đội để tránh nắng trước đây)
pith helmet
* danh từ
- mũ bấc (làm bằng cây phơi khô đội để tránh nắng trước đây)
- mũ bấc (làm bằng cây phơi khô đội để tránh nắng trước đây)