English to Vietnamese
Search Query: pioneer
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
pioneer
|
* danh từ
- (quân sự) đội tiên phong, đội mở đường ((thường) là công binh) - người đi tiên phong, người đi đầu (trong một công cuộc gì); nhà thám hiểm đầu tiên =young pioneer+ thiếu niên tiền phong * ngoại động từ - mở (đường...) - đi đầu mở đường cho (một công việc gì...) * nội động từ - là người mở đường, là người đi tiên phong |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
pioneer
|
người tiên phong ; người đi tiên phong ; nhà tiên phong ; tiên phong trong ; tiên phong ; đội ;
|
|
pioneer
|
người tiên phong ; người đi tiên phong ; nhà tiên phong ; tiên phong trong ; tiên phong ; đội ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
pioneer; groundbreaker; innovator; trailblazer
|
someone who helps to open up a new line of research or technology or art
|
|
pioneer; open up
|
open up an area or prepare a way
|
|
pioneer; initiate
|
take the lead or initiative in; participate in the development of
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
pioneer
|
* danh từ
- (quân sự) đội tiên phong, đội mở đường ((thường) là công binh) - người đi tiên phong, người đi đầu (trong một công cuộc gì); nhà thám hiểm đầu tiên =young pioneer+ thiếu niên tiền phong * ngoại động từ - mở (đường...) - đi đầu mở đường cho (một công việc gì...) * nội động từ - là người mở đường, là người đi tiên phong |
|
pioneer
|
người tiên phong ; người đi tiên phong ; nhà tiên phong ; tiên phong trong ; tiên phong ; đội ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
