English → Vietnamese
pew
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
pew
* danh từ
- ghế dài có tựa trong nhà thờ
- chỗ ngồi dành riêng trong nhà thờ (cho một gia đình, một nhân vật quan trọng...)
- (thông tục) chỗ ngồi
=to find a pew+ tìm chỗ ngồi
=to take a pew+ ngồi xuống
* ngoại động từ
- làm ghế ngồi (trong nhà thờ)
- dành chỗ ngồi riêng cho; để ngồi vào chỗ ngồi riêng (trong nhà thờ)
- ghế dài có tựa trong nhà thờ
- chỗ ngồi dành riêng trong nhà thờ (cho một gia đình, một nhân vật quan trọng...)
- (thông tục) chỗ ngồi
=to find a pew+ tìm chỗ ngồi
=to take a pew+ ngồi xuống
* ngoại động từ
- làm ghế ngồi (trong nhà thờ)
- dành chỗ ngồi riêng cho; để ngồi vào chỗ ngồi riêng (trong nhà thờ)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
pew
ghế ; hàng ;
pew
ghế ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
pew church bench
long bench with backs; used in church by the congregation
Other matches
Other phrases built from the same root.
-rent) /'pju:rent/
* danh từ
- tiền thuê chỗ ngồi (trong nhà thờ)
* danh từ
- tiền thuê chỗ ngồi (trong nhà thờ)