EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

perch

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

perch
* danh từ
- (động vật học) cá pecca
* danh từ
- sào để chim đậu, cành để chim đậu
=bird taken its perch+ con chim đậu xuống
- trục chuyển động giữa (xe bốn bánh)
- con sào (đơn vị chiều dài bằng khoảng 5 mét)
- (nghĩa bóng) địa vị cao, địa vị vững chắc
!come off your perch
- (xem) come
!to hop the perch
- chết
!to knock someone off his perch
- tiêu diệt ai, đánh gục ai
* ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
- xây dựng ở trên cao, đặt ở trên cao
=a town perched on a hill+ một thành phố ở trên một ngọn đồi
* nội động từ
- (+ upon) đậu trên (cành) (chim...); ngồi trên, ở trên (chỗ cao) (người)

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

perch
chỗ ngồi ; con cá rô ; cành ; ngồi xổm ; ngồi ; đặt ;
perch
chỗ ngồi ; con cá rô ; cành ; ngồi xổm ; ngồi ; đặt ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

perch pole; rod
a linear measure of 16.5 feet
perch rest; roost
sit, as on a branch
perch alight; light
to come to rest, settle

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- (động vật học) cá vược

Nearby words

Browse all English words starting with P