English → Vietnamese
pathos
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
pathos
* danh từ
- tính chất cảm động
=all the pathos of the poem is in the last line+ tất cả tính chất cảm động của bài thơ nằm trong câu cuối
- cảm xúc cao; cảm hứng chủ đạo
- thể văn thống thiết
- tính chất cảm động
=all the pathos of the poem is in the last line+ tất cả tính chất cảm động của bài thơ nằm trong câu cuối
- cảm xúc cao; cảm hứng chủ đạo
- thể văn thống thiết
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
pathos
cảm xúc ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
pathos poignancy
a quality that arouses emotions (especially pity or sorrow)
pathos commiseration; pity; ruth
a feeling of sympathy and sorrow for the misfortunes of others
Other matches
Other phrases built from the same root.
pathos
* danh từ
- tính chất cảm động
=all the pathos of the poem is in the last line+ tất cả tính chất cảm động của bài thơ nằm trong câu cuối
- cảm xúc cao; cảm hứng chủ đạo
- thể văn thống thiết
- tính chất cảm động
=all the pathos of the poem is in the last line+ tất cả tính chất cảm động của bài thơ nằm trong câu cuối
- cảm xúc cao; cảm hứng chủ đạo
- thể văn thống thiết
- xem path-