English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: overhaul

Best translation match:
English Vietnamese
overhaul
* danh từ
- sự kiểm tra kỹ lưỡng, sự xem xét toàn bộ
- sự đại tu[,ouvə'hɔ:l]
* ngoại động từ
- tháo ra để xem xét cho kỹ; xem xét lại toàn bộ
- kiểm tra, đại tu (máy móc)
- (hàng hải) chạy kịp, đuổi kịp, vượt

Probably related with:
English Vietnamese
overhaul
cuộc thay đổi ; kiểm tra toàn bộ ; phải xét lại ; sự đại tu ; tu sửa ;
overhaul
sự đại tu ; tu sửa ;

May be synonymous with:
English English
overhaul; inspection and repair; service
periodic maintenance on a car or machine
overhaul; redevelopment; renovation
the act of improving by renewing and restoring
overhaul; overtake; pass
travel past
overhaul; modernise; modernize
make repairs, renovations, revisions or adjustments to

May related with:
English Vietnamese
overhauling
* danh từ
- sự kiểm tra (để sửa chữa); sự thẩm tra
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: