EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

overate

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

overate
* nội động từ overate; overeaten
- ăn quá nhiều, ăn quá mức

Other matches

Other phrases built from the same root.

* tính từ
- toàn bộ, toàn thể, từ đầu này sang đầu kia
=an overall view+ quang cảnh toàn thể
=an overall solution+ giải pháp toàn bộ
* danh từ
- áo khoác, làm việc
- (số nhiều) quần yếm (quần may liền với miếng che ngực của công nhân)
- (quân sự) (số nhiều) quần chật ống (của sĩ quan)
overate
* nội động từ overate; overeaten
- ăn quá nhiều, ăn quá mức
* tính từ
- đầy quá
* ngoại động từ oversaw, overseen
- trông nom, giám thị
- quan sát
* danh từ
- giám thị
- đốc công
* danh từ
- vật ngoại khổ
- vật trên cỡ (to hơn cỡ cầm thiết một số)
* tính từ+ (oversized) /'ouvəvəsaizd/
- quá khổ, ngoại khổ
- trên cỡ (trên cỡ cần thiết một số) (quần áo, giày, mũ...)
* danh từ
- vật ngoại khổ
- vật trên cỡ (to hơn cỡ cầm thiết một số)
* tính từ+ (oversized) /'ouvəvəsaizd/
- quá khổ, ngoại khổ
- trên cỡ (trên cỡ cần thiết một số) (quần áo, giày, mũ...)
- (đại số) vành nhẹ

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with O