EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

obscuration

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

obscuration
* danh từ
- sự làm tối đi, sự làm mờ đi
- sự làm cho khó hiểu
- sự làm mờ tên tuổi đi
- (thiên văn học) sự che khuất; hiện tượng thiên thực (nhật thực, nguyệt thực)

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- người chủ trương ngu đần
* danh từ
- chính sách ngu đần
obscuration
* danh từ
- sự làm tối đi, sự làm mờ đi
- sự làm cho khó hiểu
- sự làm mờ tên tuổi đi
- (thiên văn học) sự che khuất; hiện tượng thiên thực (nhật thực, nguyệt thực)
* tính từ
- tối, tối tăm, mờ, mờ mịt
- không rõ nghĩa, tối nghĩa
=obscure style+ văn tối nghĩa
- không có tiếng tăm, ít người biết đến
=an obscure author+ tác giả không có tiếng tăm
=an obscure village+ làng ít người biết đến
* ngoại động từ
- làm tối, làm mờ
- làm không rõ, làm khó hiểu
- làm mờ (tên tuổi)
- che khuất
* danh từ
- sự tối tăm, sự mờ mịt
- sự tối nghĩa, sự khó hiểu
- sự không có tên tuổi, tình trạng ít người biết đến
* tính từ
- xem obscurant
* phó từ
- che khuất, mờ đi
* danh từ
- xem obscure (tính từ) chỉ tình trạng

Nearby words

Browse all English words starting with O