EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

objectize

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

objectize
* động từ
- xem objectivise

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- quả bóng mục tiêu (trong bi-a)
* danh từ
- (nhiếp ảnh) kính ngắm
-lens) /'ɔbdʤiktlenz/
* danh từ
- (y học) kính vật, vật kính
-lens) /'ɔbdʤiktlenz/
* danh từ
- (y học) kính vật, vật kính
* danh từ
- bài học có đồ dạy trực quan, bài học tại hiện trường, bài học ở môi trường thực tế
- (nghĩa bóng) điều minh hoạ cụ thể (một nguyên tắc, luận điểm...)
* danh từ
- mâm để vật quan sát (trong kính hiển vi)
* danh từ
- cái mia ngắm (của người quan sát địa chất)
* danh từ
- sự phản đối, sự chống đối
=to take objection+ phản đối
=to raise no objection+ không phản đối
- sự bất bình; sự không thích, sự khó chịu
- điều bị phản đối
- lý do phản đối
* tính từ
- có thể bị phản đối; đáng chê trách
- không ai ưa thích, khó chịu
- chướng tai, gai mắt
* tính từ
- khách quan
=objective opinion+ ý kiến khách quan
=objective existence+ sự tồn tại khách quan
- (thuộc) mục tiêu
=objective point+ (quân sự) điểm mục tiêu, điểm tiến quân
- (ngôn ngữ học) (thuộc) cách mục tiêu
* danh từ
- mục tiêu, mục đích
- (ngôn ngữ học) cách mục đích
* danh từ
- tính khách quan
* danh từ
- tính khách quan
application object
- (Tech) đối tượng ứng dụng
embedded object
- (Tech) đối tượng gài trong
encapsulation (in object-oriented programming)
- (Tech) sự bao bọc
graphical object
- (Tech) đối tượng đồ họa
direct object
- bổ ngữ trực tiếp
indirect object
* danh từ
- (ngữ pháp) bổ ngữ gián tiếp
* danh từ
- cách dạy dựa trên đồ vật
* danh từ
- xem objectionable, chỉ tình trạng/sự việc có thể bị phản đối/bác bỏ/cản trở
- tình trạng/sự việc đáng chê trách; khó nghe; khó chịu; chướng (thái độ, lời nói)
- tình trạng/sự việc xúc phạm; chướng tai gai mắt; gây dị nghị
- trạng từ
- xem objectionableness
- trạng từ
- khách quan
objectize
* động từ
- xem objectivise

Nearby words

Browse all English words starting with O