English to Vietnamese
Search Query: obit
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
obit
|
* danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) lễ cầu hồn, lễ kỷ niệm (ngày chết của người sáng lập ra hội) - ngày giỗ, ngày kỵ, ngày huý |
May be synonymous with:
| English | English |
|
obit; necrology; obituary
|
a notice of someone's death; usually includes a short biography
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
obiter
|
* phó từ
- nhân tiện |
|
post-obit
|
* tính từ
- có hiệu lực sau khi chết * danh từ - giao kèo bảo đảm trả thế số nợ sau khi người vay nợ chết |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
