English → Vietnamese
normative
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
normative
* tính từ
- tiêu chuẩn
- vạch ra tiêu chuẩn, vạch ra quy tắc
- tiêu chuẩn
- vạch ra tiêu chuẩn, vạch ra quy tắc
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
normative prescriptive
pertaining to giving directives or rules
Other matches
Other phrases built from the same root.
normative
* tính từ
- tiêu chuẩn
- vạch ra tiêu chuẩn, vạch ra quy tắc
- tiêu chuẩn
- vạch ra tiêu chuẩn, vạch ra quy tắc
normative costs of production
- (Econ) Các chi phí sản suất chuẩn tắc.
+ Là những chi phí ước tính, dẫn suất từ những cơ sở công nghiệp đơn lẻ được các nhà kế hoạnh hoá tập trung ở các nước Xã hội chủ nghĩa (trước đây) sử dụng làm cơ sở cho việc ấn định mức lợi nhuận và mức thuế của doanh nghiệp trong việc hoàn thành kế hoạch.
+ Là những chi phí ước tính, dẫn suất từ những cơ sở công nghiệp đơn lẻ được các nhà kế hoạnh hoá tập trung ở các nước Xã hội chủ nghĩa (trước đây) sử dụng làm cơ sở cho việc ấn định mức lợi nhuận và mức thuế của doanh nghiệp trong việc hoàn thành kế hoạch.
normative economics
- (Econ) Kinh tế học chuẩn tắc.
+ Là phân tích kinh tế để đưa ra những quy định hoặc những tuyên bố về việc điều đó cần phải như thế nào chứ không phải điều đó là như thế nào.
+ Là phân tích kinh tế để đưa ra những quy định hoặc những tuyên bố về việc điều đó cần phải như thế nào chứ không phải điều đó là như thế nào.
norm following behaviour
- (Econ) Hành vi theo định mức lương.
+ Lập luận cho rằng trong một giai đoạn của chính sách thu nhập khi tồn tại một định mức lương do luật định hoặc được áp dụng một cách tự nguyện thì đinh mức này trên thực tế sẽ trở thành cái đích cho mọi thoả thuận về lương, hay nói cách khác nó sẽ trở thành mức lương cơ bản.
+ Lập luận cho rằng trong một giai đoạn của chính sách thu nhập khi tồn tại một định mức lương do luật định hoặc được áp dụng một cách tự nguyện thì đinh mức này trên thực tế sẽ trở thành cái đích cho mọi thoả thuận về lương, hay nói cách khác nó sẽ trở thành mức lương cơ bản.