English → Vietnamese
non-uniqueness
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
non-uniqueness
- (Econ) Tính phi độc nhất.
+ Trong lý thuyết cân bằng bộ phận và cân bằng tổng thể, đây là một tình huống trong đó tồn tại từ hai mức giá tại điểm cân bằng trở lên.
+ Trong lý thuyết cân bằng bộ phận và cân bằng tổng thể, đây là một tình huống trong đó tồn tại từ hai mức giá tại điểm cân bằng trở lên.