English → Vietnamese
nibble
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
nibble
* danh từ
- sự gặm, sự nhắm
- sự rỉa mồi (cá)
=I felt a nibble at the bait+ tôi cảm thấy cá đang rỉa mồi
- miếng gặm (lượng cỏ gặm một lần)
* động từ
- gặm, nhắm
- rỉa
=the fish nibbled [at] the bait+ cá rỉa mồi
- (nghĩa bóng) nhấm nhằn, ừ hữ, ầm ừ
=to nibble at someone's suggestion+ ầm ừ trước sự gợi ý của ai
- hay bắt bẻ; hay lý sự vụn
- sự gặm, sự nhắm
- sự rỉa mồi (cá)
=I felt a nibble at the bait+ tôi cảm thấy cá đang rỉa mồi
- miếng gặm (lượng cỏ gặm một lần)
* động từ
- gặm, nhắm
- rỉa
=the fish nibbled [at] the bait+ cá rỉa mồi
- (nghĩa bóng) nhấm nhằn, ừ hữ, ầm ừ
=to nibble at someone's suggestion+ ầm ừ trước sự gợi ý của ai
- hay bắt bẻ; hay lý sự vụn
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
nibble nybble
a small byte
nibble pick; piece
eat intermittently; take small bites of
Other matches
Other phrases built from the same root.
nibble
* danh từ
- sự gặm, sự nhắm
- sự rỉa mồi (cá)
=I felt a nibble at the bait+ tôi cảm thấy cá đang rỉa mồi
- miếng gặm (lượng cỏ gặm một lần)
* động từ
- gặm, nhắm
- rỉa
=the fish nibbled [at] the bait+ cá rỉa mồi
- (nghĩa bóng) nhấm nhằn, ừ hữ, ầm ừ
=to nibble at someone's suggestion+ ầm ừ trước sự gợi ý của ai
- hay bắt bẻ; hay lý sự vụn
- sự gặm, sự nhắm
- sự rỉa mồi (cá)
=I felt a nibble at the bait+ tôi cảm thấy cá đang rỉa mồi
- miếng gặm (lượng cỏ gặm một lần)
* động từ
- gặm, nhắm
- rỉa
=the fish nibbled [at] the bait+ cá rỉa mồi
- (nghĩa bóng) nhấm nhằn, ừ hữ, ầm ừ
=to nibble at someone's suggestion+ ầm ừ trước sự gợi ý của ai
- hay bắt bẻ; hay lý sự vụn