English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: neutral

Best translation match:
English Vietnamese
neutral
* tính từ
- trung lập
=neutral zone+ khu vực trung lập
=neutral nation+ nước trung lập
=to be (remain) neutral+ đứng trung lập, giữ thái độ trung lập
- (hoá học) trung tính
- (thực vật học), (động vật học) vô tính
- không có tính chất rõ rệt
=a neutral colỏu (tint)+ màu không rõ rệt
- (kỹ thuật) ở vị trí số không
* danh từ
- nước trung lập; người trung lập
- (kỹ thuật) số không (máy)

Probably related with:
English Vietnamese
neutral
bình thường ; giữ thái độ trung lập ; phi quân sự ; quân bình ; sa ́ ch trung lâ ̣ p ; toàn trung lập ; trung hoà ; trung hòa ; trung lập ; trung tính ; tính trung lập ; vô hiệu ;
neutral
bình thường ; giữ thái độ trung lập ; hòa bình ; phi quân sự ; quân bình ; toàn trung lập ; trung hoà ; trung hòa ; trung lập ; trung tính ; tính trung lập ; vô hiệu ;

May be synonymous with:
English English
neutral; impersonal
having no personal preference
neutral; indifferent; inert
having only a limited ability to react chemically; chemically inactive
neutral; achromatic
having no hue
neutral; electroneutral
having no net electric charge

May related with:
English Vietnamese
neutralism
* danh từ
- chủ nghĩa trung lập
neutrality
* danh từ
- tính chất trung lập; thái độ trung lập
- (hoá học) trung tính
neutralization
* danh từ
- (quân sự) sự trung lập hoá
- (hoá học) sự trung hoà
neutralize
* ngoại động từ
- (quân sự) trung lập hoá
- (hoá học) trung hoà
=to neutralize an acid+ trung hoà một axit
- làm mất tác dụng, làm thành vô hiệu
=to neutralize a poison+ làm chất độc mất tác dụng
harrod neutral technical progress
- (Econ) Tiến bộ kỹ thuật trung tính của Harrod.
+ Một loại tiến bộ kỹ thuật độc lập so sánh các điểm trong quá trình tăng trưởng ở đó tỷ lệ sản lượng so với vốn không thay đổi.
hicks neutral technical progress
- (Econ) Tiến bộ kỹ thuật trung tính Hicks.
+ Một phân loại của tiến bộ kỹ thuật phát triển độc lập so sánh các điểm trong quá trình tăng trưởng mà ở đó tỷ lệ VÔN/ LAO ĐỘNG là không đổi.
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: