English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: nerved

Best translation match:
English Vietnamese
nerved
* tính từ
- hình thái từ gháp chỉ có trạng thái thần kinh
- có gân lá (cây)

May related with:
English Vietnamese
nerve
* danh từ
- (giải phẫu) dây thần kinh
- ((thường) số nhiều) thần kinh; trạng thái thần kinh kích động
=to get on someone's nerves; to give someone the nerves+ chọc tức ai; làm cho ai phát cáu
=to have s fit of nerves+ bực dọc, nóng nảy
- khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực
=a man with iron nerves; a man with nerves of steel+ con người có khí phách cương cường; con người không gì làm cho xúc động được
=to lose one's nerves+ mất tinh thần, hoảng sợ
=to strain every nerve+ rán hết sức
- (thông tục) sự táo gan, sự trơ tráo
=to have the nerve to do something+ có gan làm gì
- (thực vật học) gân (lá cây)
- (nghĩa bóng) bộ phận chủ yếu, khu vực trung tâm, bộ phận đầu não
!not to know what nerves are
- điềm tĩnh, điềm đạm
* ngoại động từ
- truyền sức mạnh (vật chất, tinh thần); truyền can đảm, truyền nhuệ khí
!to nerve oneself
- rán sức, lấy hết can đảm, tập trung nghị lực
groove-nerved
* tính từ
- có gân xẻ rãnh
nerved
* tính từ
- hình thái từ gháp chỉ có trạng thái thần kinh
- có gân lá (cây)
parallel-nerved
* tính từ
- có mạch song song
recti-nerved
* tính từ
- (thực vật học) có mạch thẳng
two-nerved
* tính từ
- hai gân (lá)
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: