English to Vietnamese
Search Query: negotiation
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
negotiation
|
* danh từ
- sự điều đình, sự đàm phán, sự thương lượng, sự dàn xếp =to enter into (upon) a negotiation with+ đàm phán với =to carry an negotiations+ tiến hành đàm phám =to break off negotiations+ cắt đứt cuộc đàm phán - sự đổi thành tiền, sự đổi lấy tiền, sự trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu) - sự vượt qua (khó khăn...) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
negotiation
|
cuộc đàm phán ; lượng được ; sự đàm phán ; thương lượng gì nữa ; thương lượng ; thương thuyết ; đàm phán ; đôi bên ;
|
|
negotiation
|
cuộc đàm phán ; lượng được ; sự đàm phán ; thương lượng gì nữa ; thương lượng ; thương thuyết ; đàm phán ; đôi bên ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
negotiation; dialogue; talks
|
a discussion intended to produce an agreement
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
negotiability
|
* danh từ
- tính có thể thương lượng được - tính có thể đổi thành tiền, tính có thể chuyển cho người khác để lấy tiền, tính có thể trả bằng tiền - tính có thể đi qua được (đường sá, sông), tính có thể vượt qua được (núi, vật chướng ngại...) |
|
negotiable
|
* tính từ
- có thể thương lượng được - có thể đổi thành tiền, có thể chuyển nhượng cho người khác để lấy tiền, có thể trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu) - có thể đi qua được (đường sá, sông...); có thể vượt qua được (núi, vật chướng ngại...) |
|
negotiate
|
* động từ
- (thương nghiệp), (chính trị) điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp =to negotiate a treaty+ đàm phán để ký một hiệp ước - đổi thành tiền, chuyển nhượng cho người khác để lấy tiền, trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu) - vượt qua được (vật chướng ngại, khó khăn...) |
|
negotiation
|
* danh từ
- sự điều đình, sự đàm phán, sự thương lượng, sự dàn xếp =to enter into (upon) a negotiation with+ đàm phán với =to carry an negotiations+ tiến hành đàm phám =to break off negotiations+ cắt đứt cuộc đàm phán - sự đổi thành tiền, sự đổi lấy tiền, sự trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu) - sự vượt qua (khó khăn...) |
|
negotiator
|
* danh từ
- người điều đình, người đàm phán - người giao dịch |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
