English to Vietnamese
Search Query: mutual
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
mutual
|
* tính từ
- lẫn nhau, qua lại =mutual affection+ tình yêu mến lẫn nhau =mutual wellwishers+ những người có thiện chí với nhau =mutual admiration society+ nhóm người này hay tâng bốc lẫn nhau - chung =our mutual friend+ người bạn chung của chúng tôi |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
mutual
|
chung của cả hai bên ; chung ; cùng có ; cần đuổi đâu ; do vấn đề của cả hai bên ; hữu ; lẫn nhau ; ng ; nhau ;
|
|
mutual
|
chung của cả hai bên ; chung ; cùng có ; cả hai ; cần đuổi đâu ; hữu ; lẫn nhau ; nhau ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
mutual; common
|
common to or shared by two or more parties
|
|
mutual; reciprocal
|
concerning each of two or more persons or things; especially given or done in return
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
mutual-aid team
|
* danh từ
- tổ đổi công |
|
mutualism
|
* danh từ
- (sinh vật học); (triết học) thuyết hỗ sinh |
|
mutuality
|
* danh từ
- tính qua lại - sự phụ thuộc lẫn nhau |
|
mutualize
|
* ngoại động từ
- làm thành của chung - trở thành của chung |
|
mutually
|
* phó từ
- lẫn nhau, qua lại |
|
council for mutual economic assitance (comecon)
|
- (Econ) Hội đồng tương trợ kinh tế.
+ Là một Hội đồng liên chính phủ được thành lập theo sự thoả thuận vào năm 1949 giữa Bungary, Tiệp Khắc, Hungary, Balan, Rumani và Liên Xô. Mục đích là tăng cường sự phát triển kinh tế và sự hội nhập của các nứơc thành viên. Hội đồng nay tan rã vào tháng 2/1991. Xem PLANNED ECONOMY, TRANSFERABLE ROUBLE. |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
