English → Vietnamese
murder
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
murder
* danh từ
- tội giết người, tội ám sát
=to commit murder+ phạm tội giết người
!to cry blue murder
- la ó om sòm
!to get away with murder
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghịch ngợm (phá phách...) mà không bị làm sao
!the murder is out
- tất cả điều bí mật bị lộ; vụ âm mưu đã bị khám phá
* ngoại động từ
- giết, ám sát
- tàn sát
- (nghĩa bóng) làm hư, làm hỏng, làm sai (vì dốt nát, kém cỏi)
=to murder a song+ hát sai một bài hát
- tội giết người, tội ám sát
=to commit murder+ phạm tội giết người
!to cry blue murder
- la ó om sòm
!to get away with murder
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghịch ngợm (phá phách...) mà không bị làm sao
!the murder is out
- tất cả điều bí mật bị lộ; vụ âm mưu đã bị khám phá
* ngoại động từ
- giết, ám sát
- tàn sát
- (nghĩa bóng) làm hư, làm hỏng, làm sai (vì dốt nát, kém cỏi)
=to murder a song+ hát sai một bài hát
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
murder
bị giết hại ; bị giết ; bị sát hại ; bị ám sát ; chết người ; chết ; có án mạng ; cũng giết người ; cũng ; giê ; giê ́ t ngươ ; giê ́ t ngươ ̀ ; giê ́ t ; giê ́ ; giết chóc ; giết chết ; giết hại người ; giết hại ; giết hết ; giết người giấu ; giết người một ; giết người thì ; giết người ; giết người đó không ; giết người đó ; giết người được ; giết ; hại ; hỏng ; kẻ giết người ; kẻ giết ; kẻ sát nhân ; luồng sát khí ; làm chết ; mà giết người ; mưu sát ; một kẻ giết người ; một tội ác ; ohhhh ; quân giết người ; rắc giết chóc ; rồi ; suy sụp ; sát hại cả ; sát hại ; sát khí khắp ; sát khí ; sát nhân nhá ; sát nhân ; sát ; t ; ta giết ; triệu ; tàn sát ; tàn ác ; tàn độc ; tên giết người ; tên sát nhân ; tình ám sát ; tội giết người ; tội giết người được ; tội mưu sát ; tội sát nhân của ; tội sát nhân ; tội sát ; tội ; tội ác ; vũ ; vị giết người ; vụ giết người ; vụ giết ; vụ sát hại ; vụ sát ; vụ ; vụ ám sát ; ám sát ; ám sát ông ; ám sát ông ấy ; án mạng ; án ; đã giết ; ̀ ám sát ;
murder
bị giết hại ; bị giết ; bị sát hại ; chết người ; chết ; có án mạng ; cũng giết người ; cũng ; giê ; giê ́ t ngươ ; giê ́ t ngươ ̀ ; giê ́ t ; giê ́ ; giết chóc ; giết chết ; giết hại người ; giết hại ; giết hết ; giết người giấu ; giết người một ; giết người thì ; giết người ; giết người đó không ; giết người đó ; giết người được ; giết ; hại ; hỏng ; kẻ giết người ; kẻ giết ; kẻ sát nhân ; luồng sát khí ; làm chết ; minh ; mà giết người ; mưu sát ; một kẻ giết người ; một ; ohhhh ; quân giết người ; rắc giết chóc ; rồi ; suy sụp ; sát hại cả ; sát hại ; sát khí khắp ; sát khí ; sát nhân nhá ; sát nhân ; sát ; ta giết ; triệu ; tàn sát ; tàn ác ; tàn độc ; tên giết người ; tên sát nhân ; tình ám sát ; tội giết người ; tội giết người được ; tội sát nhân của ; tội sát nhân ; tội ; vũ ; vị giết người ; vụ giết người ; vụ giết ; vụ sát hại ; vụ ám sát ; ám sát ; ám sát ông ; ám sát ông ấy ; án mạng ; án ; đã giết ; ̀ ám sát ; ̣ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
murder execution; slaying
unlawful premeditated killing of a human being by a human being
murder bump off; dispatch; hit; off; polish off; remove; slay
kill intentionally and with premeditation
murder mangle; mutilate
alter so as to make unrecognizable
Other matches
Other phrases built from the same root.
blue murder
* danh từ
- like blue murder hết sức mau
- like blue murder hết sức mau
* danh từ
- kẻ giết người
- kẻ giết người
* tính từ
- giết người, sát hại, tàn sát
=murderous weapon+ vũ khí giết người
=murderous action+ hành động giết người
- giết người, sát hại, tàn sát
=murderous weapon+ vũ khí giết người
=murderous action+ hành động giết người
* danh từ
- sự tự sát, sự tự vẫn, sự quyên sinh
- sự tự sát, sự tự vẫn, sự quyên sinh