English to Vietnamese
Search Query: moth-eaten
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
moth-eaten
|
* tính từ
- bị nhậy cắn - (nghĩa bóng) cũ rích, lâu ngày |
May be synonymous with:
| English | English |
|
moth-eaten; ratty; shabby; tatty
|
showing signs of wear and tear
|
|
moth-eaten; mothy
|
worn or eaten away by (or as if by) moths
|
|
moth-eaten; cold; dusty; stale
|
lacking originality or spontaneity; no longer new
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
