English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: mortgagee

Best translation match:
English Vietnamese
mortgagee
* ngoại động từ
- cầm cố; thế nợ
=to mortgagee a house+ đem cầm cố (thế nợ) một cái nhà
- (+ to, for) (nghĩa bóng) nguyện hiến
=to mortgagee oneself to the great cause+ nguyện hiến thân mình cho nghĩa lớn
* danh từ
- người nhận đồ cầm c

May be synonymous with:
English English
mortgagee; mortgage holder
the person who accepts a mortgage

May related with:
English Vietnamese
mortgagee
* ngoại động từ
- cầm cố; thế nợ
=to mortgagee a house+ đem cầm cố (thế nợ) một cái nhà
- (+ to, for) (nghĩa bóng) nguyện hiến
=to mortgagee oneself to the great cause+ nguyện hiến thân mình cho nghĩa lớn
* danh từ
- người nhận đồ cầm c
federal nation mortgage association (fnma)
- (Econ) Hiệp hội Cầm cố Quốc gia liên bang
+ Một tổ chức do chính phủ Mỹ thành lập năm 1938, nhằm trợ giúp thị trường đối với các tài sản cầm cố được chính phủ tài trợ
government nation mortgage association (gnma)
- (Econ) Hiệp hội cầm cố quốc gia của Chính phủ.
+ Cơ quan của chính phủ Mỹ trợ giúp thị trường cầm cố nhà ở.
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: