English → Vietnamese
moron
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
moron
* danh từ
- người trẻ nít (lớn mà trí nâo chẳng bằng trẻ con lên 9 lên 10)
- người khờ dại; người thoái hoá
- người trẻ nít (lớn mà trí nâo chẳng bằng trẻ con lên 9 lên 10)
- người khờ dại; người thoái hoá
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
moron
biến thái ; chàng ngốc ; con nít vừa thôi ; con nít ; dốt thật ; dữ nhất ; không có phẩm chất ; khốn ; khờ mà ; khờ ; khờ ạ ; kẻ ; là tên đần độn ; lừa ; ngu ; ngốc ; thằng bại não ; thằng khốn ngu ngốc ; thằng khờ ; thằng ngu ; thằng thiểu năng ; thằng đần ; trẻ con ; điên ; đm ; đo ngu ; đô ̀ ngu ; đần ; đần độn ; đần ạ ; đầu ngu ngốc ; đồ ngu ; đồ ngốc nghếch ; đồ ngốc ; đồ ngốc ạ ; đồ đâ ̀ n đô ̣ n ; đồ đần ;
moron
biến thái ; chàng ngốc ; con nít vừa thôi ; con nít ; dốt thật ; dữ nhất ; không có phẩm chất ; khốn ; khờ mà ; khờ ; khờ ạ ; kẻ ; là tên đần độn ; lừa ; ngu ; ngốc ; thằng bại não ; thằng khốn ngu ngốc ; thằng khờ ; thằng ngu ; thằng thiểu năng ; thằng đần ; trẻ con ; điên ; đm ; đo ngu ; đô ̀ ngu ; đần ; đần độn ; đần ạ ; đầu ngu ngốc ; đồ ngu ; đồ ngốc nghếch ; đồ ngốc ; đồ ngốc ạ ; đồ đần ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
moron changeling; cretin; half-wit; idiot; imbecile; retard
a person of subnormal intelligence
Other matches
Other phrases built from the same root.