English to Vietnamese
Search Query: monotonousness
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
monotonousness
|
* danh từ
- trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ |
May related with:
| English | Vietnamese |
|
monotone
|
* tính từ
- (như) monotonous * danh từ - giọng đều đều =to read in a monotone+ đọc giọng đều đều * ngoại động từ - đọc đều đều, nói đều đều, hát đều đều |
|
monotonous
|
* tính từ
- đều đều, đơn điệu; buồn tẻ ((cũng) monotone) =a monotonous voice+ giọng đều đều =a monotonous life+ cuộc sống đơn điệu; cuộc sống buồn tẻ |
|
monotonousness
|
* danh từ
- trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ |
|
monotonic
|
- đơn điệu
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
