English → Vietnamese
art
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
art
* danh từ
- tài khéo léo, kỹ xảo
- nghệ thuật; mỹ thuật
=a work of art+ một tác phẩm nghệ thuật
- mỹ nghệ; nghề đòi hỏi sự khéo léo
- thuật, kế, mưu kế
=Bachelor of Arts+ tú tài văn chương (trường đại học Anh)
=Faculty of Arts+ khoa văn (trường đại học Anh)
!art is long, life is short
- đời người thì ngắn ngủi, nhưng công trình nghệ thuật thì tồn tại mãi mãi
!to be (have, take) art and part in a crime
- đồng mưu và có nhúng tay vào tội ác
!black art
- ma thuật, yêu thuật
!manly art
- quyền thuật, quyền Anh
* (từ cổ,nghĩa cổ) ngôi 2 số ít thời hiện tại của be
- tài khéo léo, kỹ xảo
- nghệ thuật; mỹ thuật
=a work of art+ một tác phẩm nghệ thuật
- mỹ nghệ; nghề đòi hỏi sự khéo léo
- thuật, kế, mưu kế
=Bachelor of Arts+ tú tài văn chương (trường đại học Anh)
=Faculty of Arts+ khoa văn (trường đại học Anh)
!art is long, life is short
- đời người thì ngắn ngủi, nhưng công trình nghệ thuật thì tồn tại mãi mãi
!to be (have, take) art and part in a crime
- đồng mưu và có nhúng tay vào tội ác
!black art
- ma thuật, yêu thuật
!manly art
- quyền thuật, quyền Anh
* (từ cổ,nghĩa cổ) ngôi 2 số ít thời hiện tại của be
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
art
biểu diễn ; bà là ; bí ; bọc ; cao nghệ thuật ; chúa ; công nghệ ; công trình nghệ thuật ; cướp ; của nghệ thuật ; diễn xuất ; họa ; học vẽ ; khoa mỹ thuật ; khá thuật ; kìa ; kỹ thuật ; là ; là ðấng mà ; là ðấng ; lãm ; mà là ; môn mỹ thuật ; môn nghệ thuật ; mỹ nghệ ; mỹ thuật ; nghê thuật ; nghê ̣ thuâ ; nghê ̣ thuâ ̣ t ; nghê ̣ thuâ ̣ ; nghề ; nghệ thuât ; nghệ thuật ; nghệ thuật đâu ; nghệ thuật được ; nghệ tiên tiến nhất ; nghệ ; ngài là ; ngài ; ngươi là ; ngươi ; ngự ; nào art ; phẩm ; rằng ; thay ; thuật mà ; thuật nữa ; thuật ; thầy là ; tranh ; trời ; tác phẩm nghệ thuật xuất sắc ; tác phẩm nghệ thuật ; tác phẩm ; vua ; vẽ ; đương kiều ; đương ; được art ; đấy ; ́ nghê ̣ thuâ ; ́ nghê ̣ thuâ ̣ ; ở ;
art
biểu diễn ; bà là ; bí ; bọc ; cao nghệ thuật ; chúa là ; chúa ; chăng ; công nghệ ; công trình nghệ thuật ; cướp ; của nghệ thuật ; diễn xuất ; dừa ; há ; họa ; học vẽ ; khoa mỹ thuật ; kìa ; kỹ thuật ; là chúa ; là ; là ðấng mà ; là ðấng ; lãm ; mà là ; mâ ; mê ; môn mỹ thuật ; môn nghệ thuật ; mầy ; mỹ nghệ ; mỹ thuật ; nghê thuật ; nghê ̣ thuâ ; nghê ̣ thuâ ̣ t ; nghê ̣ thuâ ̣ ; nghề ; nghệ thuât ; nghệ thuật ; nghệ thuật đâu ; nghệ thuật được ; nghệ tiên tiến nhất ; nghệ ; ngài là ; ngài ; ngươi là ; ngươi ; ngự ; nào art ; phẩm ; rằng ; thuật mà ; thuật nữa ; thuật ; thầy là ; tranh ; trời ; tác phẩm nghệ thuật ; tác phẩm ; tôn ; tạo ; vua ; vẽ ; đương kiều ; đương ; được art ; đấy ; ́ nghê ̣ thuâ ; ́ nghê ̣ thuâ ̣ ; ở ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
art fine art
the products of human creativity; works of art collectively
art artistic creation; artistic production
the creation of beautiful or significant things
art artistry; prowess
a superior skill that you can learn by study and practice and observation
art artwork; graphics; nontextual matter
photographs or other visual representations in a printed publication
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- xảo quyệt, lắm mưu mẹo; tinh ranh
- khéo léo (người); làm có nghệ thuật (đồ vật)
- xảo quyệt, lắm mưu mẹo; tinh ranh
- khéo léo (người); làm có nghệ thuật (đồ vật)
* danh từ
- tính xảo quyệt, sự lắm mưu mẹo; sự tinh ranh
- sự khéo léo
- tính xảo quyệt, sự lắm mưu mẹo; sự tinh ranh
- sự khéo léo
leg art
* danh từ
- ảnh đàn bà cởi truồng, ảnh đàn bà ăn mặc loã lồ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) cheese-cake)
- ảnh đàn bà cởi truồng, ảnh đàn bà ăn mặc loã lồ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) cheese-cake)
art form
- (Tech) kiểu hình, kiểu mỹ thuật
clip art
- (Tech) hình mẫu
computer art
- (Tech) nghệ thuật điện toán
* danh từ
- loại hình nghệ thuật
- loại hình nghệ thuật
black art
- giống như black magic
kinetic art
- nghệ thuật sử dụng bộ phận di động (trong điêu khắc)
op art
* danh từ
- nghệ thuật ảo thị
- nghệ thuật ảo thị
optical art
* danh từ
- nghệ thuật ảo thị
- nghệ thuật ảo thị
pop art
* danh từ
- kiểu nghệ thuật dựa trên nền văn hoá dân gian và truyền thông đại chúng (giống hình thức quảng cáo, tranh truyện liên hoàn phát triển vào những năm 1960)
- kiểu nghệ thuật dựa trên nền văn hoá dân gian và truyền thông đại chúng (giống hình thức quảng cáo, tranh truyện liên hoàn phát triển vào những năm 1960)
state of the art
- Một mặt hàng hoặc thiết bị phức tạp tinh xảo về mặt kỹ thuật, đại diện cho mức độ phát triển hiện tại của các thành tựu kỹ thuật
work of art
* danh từ
- tác phẩm nghệ thuật (tranh, thơ, toà nhà, tượng...)
- tác phẩm nghệ thuật (tranh, thơ, toà nhà, tượng...)