English → Vietnamese
missing
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
missing
* tính từ
- vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc
=there is a spoon missing+ thiếu mất một cái thìa
* danh từ
- the missing (quân sự) những người mất tích
- vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc
=there is a spoon missing+ thiếu mất một cái thìa
* danh từ
- the missing (quân sự) những người mất tích
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
missing
biến mất rồi ; biến mất và hính như hắn đã ; biến mất ; biết mất ; bị bỏ sót ; bị mất tích ; bị mất ; bị nhầm ; bị thiếu ; bị thất lạc thì ; bị thất lạc ; bị thất ; bị ; bỏ lở ; bỏ lỡ ; bỏ qua ; bỏ quên ; bỏ sót ; bỏ ; chưa hiểu ; chắc ; còn chưa ; còn thiếu ; dần mất ; hiểu lệch ; hiểu ; hoàn toàn bỏ qua ; i dơ ̉ tro ; không hiểu ; không nhận ; không thấy ; không ; không được ; không đến ; là mất tích ; là đang bị ; lơ ; lạc mất ; lạc ; lờ đi ; lỡ ; m sai ; mất gì ; mất luôn ; mất mát ; mất nữa không ; mất rồi ; mất trộm ; mất tích cà ; mất tích rồi ; mất tích ; mất ; mất đi ; một lỗi ; người bị mất tích ; người mất tích ; nhiê ̀ u thư ; nhiê ̀ u thư ́ ; nhớ gì ; nhớ mấy ; nhớ về ; nhớ ; nhớ đến ; nào đó mất tích ; nữa ; quên ; sót ; ta đi ; thiê ́ u ; thiếu mất ; thiếu mấy ; thiếu một ; thiếu sót ; thiếu thiếu ; thiếu thốn ; thiếu ; thiếu đi ; thiếu ở ; thất lạc ; thấy mất ; thấy nhớ ; thấy thiếu ; thấy vài ; thấy ví ; thấy ; ti ́ ch ; truy ; tìm thấy ; tìm ; tình trạng mất ; tích và ; tích ; u ; và ; vâng ; vắng mặt ; đang bị ; đi sai ; đánh mất ; đây đã mất tích ; đã bị mất ; đã bị thất lạc ; đã bị ; đã bỏ ; đã mất tích ; đã thiếu mất ; đã ; đó mất tích ; để lỡ ; ̀ m sai ; ́ u ;
missing
biến mất rồi ; biến mất ; biết mất ; bị bỏ sót ; bị mất tích ; bị mất ; bị nhầm ; bị thiếu ; bị thất lạc thì ; bị thất lạc ; bị ; bỏ lở ; bỏ lỡ ; bỏ qua ; bỏ quên ; bỏ sót ; bỏ ; chưa hiểu ; chắc ; còn chưa ; còn thiếu ; dần mất ; hiểu lệch ; hiểu ; hoàn toàn bỏ qua ; i dơ ̉ tro ; không hiểu ; không nhận ; không thấy ; không ; không được tham ; không được ; không đến ; là mất tích ; là đang bị lạc ; lạc mất ; lạc ; lờ đi ; lỡ ; m sai ; mâ ; mất gì ; mất luôn ; mất mát ; mất nữa không ; mất rồi ; mất trộm ; mất tích cà ; mất tích rồi ; mất tích ; mất ; mất đi ; một lỗi ; người bị mất tích ; người mất tích ; nhơ ; nhơ ́ ; nhớ gì ; nhớ mấy ; nhớ về ; nhớ ; nhớ đến ; nào đó mất tích ; nữa ; quên ; sót ; ta đi ; thiê ́ u ; thiếu mất ; thiếu mấy ; thiếu một ; thiếu sót ; thiếu thiếu ; thiếu thốn ; thiếu ; thiếu đi ; thiếu ở ; thất lạc ; thấy mất ; thấy nhớ ; thấy thiếu ; thấy ví ; thấy ; ti ́ ch ; truy ; trợt ; tìm thấy ; tìm ; tình trạng mất ; tích và ; tích ; tôi nữa ; u ; và ; vâng ; vắng mặt ; vắng ; đang bị lạc ; đang nhớ ; đi sai ; đánh mất ; đây đã mất tích ; đã bị mất ; đã bỏ ; đã mất tích ; đó mất tích ; để lỡ ; ̀ m sai ; ́ u ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
missing absent; lacking; wanting
nonexistent
Other matches
Other phrases built from the same root.
missing
* tính từ
- vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc
=there is a spoon missing+ thiếu mất một cái thìa
* danh từ
- the missing (quân sự) những người mất tích
- vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc
=there is a spoon missing+ thiếu mất một cái thìa
* danh từ
- the missing (quân sự) những người mất tích
missing link
* danh từ
- vật thiếu trong một bộ
- (động vật học) dạng người vượt quá đ
- vật thiếu trong một bộ
- (động vật học) dạng người vượt quá đ
near miss
* danh từ
- sự gần trúng đích (ném bom...)
- sự gần trúng đích (ném bom...)
school miss
* danh từ
- cô gái ngây thơ, cô gái bẽn lẽn
- cô gái ngây thơ, cô gái bẽn lẽn
* tính từ
- như hit-or-miss
* tính từ
- như hit-or-miss
- như hit-or-miss
* tính từ
- như hit-or-miss
* tính từ
- hú hoạ, bất chấp thành công hay thất bại, được chăng hay chớ
- hú hoạ, bất chấp thành công hay thất bại, được chăng hay chớ
* danh từ
- cô bạn học
- cô bạn học