English → Vietnamese
array
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
array
* danh từ
- sự dàn trận, sự bày binh bố trận
- lực lượng quân đội
- dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề
=an array of bottles and glasses+ một dãy những chai cốc sắp xếp ngăn nắp
- (pháp lý) danh sách hội thẩm
- (thơ ca) quần áo, đồ trang điểm
- (điện học) mạng anten ((cũng) antenna array)
* ngoại động từ
- mặc quần áo, diện; trang điểm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to array onself in one's finest clothes+ mặc những quần áo đẹp nhất
- sắp hàng, dàn hàng; dàn trận
=to array forces+ (quân sự) dàn lực lượng, dàn trận, bày binh bố trận
- (pháp lý) lập danh sách (các vị hội thẩm)
=to array a panel+ lập danh sách các vị hội thẩm
- sự dàn trận, sự bày binh bố trận
- lực lượng quân đội
- dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề
=an array of bottles and glasses+ một dãy những chai cốc sắp xếp ngăn nắp
- (pháp lý) danh sách hội thẩm
- (thơ ca) quần áo, đồ trang điểm
- (điện học) mạng anten ((cũng) antenna array)
* ngoại động từ
- mặc quần áo, diện; trang điểm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to array onself in one's finest clothes+ mặc những quần áo đẹp nhất
- sắp hàng, dàn hàng; dàn trận
=to array forces+ (quân sự) dàn lực lượng, dàn trận, bày binh bố trận
- (pháp lý) lập danh sách (các vị hội thẩm)
=to array a panel+ lập danh sách các vị hội thẩm
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
array
chuỗi ; cách ; dữ liệu ; mũi tên ; mảng ; pin ; trận ; xiê ́ c đo ́ ha ̉ ;
array
chuỗi ; cách ; dữ liệu ; mũi tên ; mảng ; pin ; trận ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
array raiment; regalia
especially fine or decorative clothing
array lay out; range; set out
lay out orderly or logically in a line or as if in a line
array align
align oneself with a group or a way of thinking
Other matches
Other phrases built from the same root.
array
* danh từ
- sự dàn trận, sự bày binh bố trận
- lực lượng quân đội
- dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề
=an array of bottles and glasses+ một dãy những chai cốc sắp xếp ngăn nắp
- (pháp lý) danh sách hội thẩm
- (thơ ca) quần áo, đồ trang điểm
- (điện học) mạng anten ((cũng) antenna array)
* ngoại động từ
- mặc quần áo, diện; trang điểm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to array onself in one's finest clothes+ mặc những quần áo đẹp nhất
- sắp hàng, dàn hàng; dàn trận
=to array forces+ (quân sự) dàn lực lượng, dàn trận, bày binh bố trận
- (pháp lý) lập danh sách (các vị hội thẩm)
=to array a panel+ lập danh sách các vị hội thẩm
- sự dàn trận, sự bày binh bố trận
- lực lượng quân đội
- dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề
=an array of bottles and glasses+ một dãy những chai cốc sắp xếp ngăn nắp
- (pháp lý) danh sách hội thẩm
- (thơ ca) quần áo, đồ trang điểm
- (điện học) mạng anten ((cũng) antenna array)
* ngoại động từ
- mặc quần áo, diện; trang điểm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to array onself in one's finest clothes+ mặc những quần áo đẹp nhất
- sắp hàng, dàn hàng; dàn trận
=to array forces+ (quân sự) dàn lực lượng, dàn trận, bày binh bố trận
- (pháp lý) lập danh sách (các vị hội thẩm)
=to array a panel+ lập danh sách các vị hội thẩm
* danh từ
- hàng ngũ chiến đấu
- thế trận
- hàng ngũ chiến đấu
- thế trận
adjustable array
- (Tech) dẫy/mảng điều chỉnh được
antenna array
- (Tech) giàn ăngten
array declarator
- (Tech) tên dẫy số = array name
array descriptor
- (Tech) bộ mô tả dẫy số
array element
- (Tech) phần tử mảng
array name
- (Tech) tên dẫy số = array declarator
array processing
- (Tech) xử lý dẫy số
array processor
- (Tech) bộ xử lý dẫy số
array representation
- (Tech) biểu thị/trình bầy dẫy số
array segment
- (Tech) đoạn dẫy số
array variable
- (Tech) biến dẫy số
disk array
- (Tech) mảng đĩa, dẫy đĩa
distributed array processor
- (Tech) bộ xử lý mảng phân bố
end-fire array antenna
- (Tech) ăngten giàn cùng hướng, ăngten hướng dọc
gate array
- (Tech) giàn cổng, mạng cổng (điện tử)