English to Vietnamese
Search Query: message
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
message
|
* danh từ
- thư tín, điện, thông báo, thông điệp =a wireless message+ bức điện =a message of greeting+ điện mừng - việc uỷ thác, việc giao làm, việc sai làm =to send someone on a message+ bảo ai đi làm việc gì - lời truyền lại, lời tiên báo (của thần, nhà tiên tri...) * ngoại động từ - báo bằng thư - đưa tin, đánh điện |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
message
|
bài ; báo tin ; báo ; bức thư ; chuyển lời ; chuyển tin nhắn ; chưa ; chữ ; có thông điệp ; có tin nhắn ; có điện tín ; cần nhắn ; dòng tin ; facebook ; i lơ ̀ i nhă ́ n ; lá thư ; lơ ̀ i nhă ́ n ; lơ ̀ i ; lời cảnh báo ; lời của hắn đi ; lời nhắn gửi ; lời nhắn ; lời ; lợi hại ; muốn nhắn gửi tới ; muốn nói ; một thông điệp ; nghe tin ; nhă ́ n ; nhắn chưa ; nhắn của ; nhắn gì ; nhắn gửi ; nhắn lại ; nhắn lời ; nhắn ; nói ; t thông điê ̣ p ; t tin nhă ; t tin nhă ́ n ; thiệp mật ; thông báo ; thông tin ; thông điê ; thông điê ̣ p ; thông điê ̣ ; thông điệp gửi ; thông điệp mà ; thông điệp nhắn gửi ; thông điệp trên ; thông điệp ; thư ; tin báo ; tin cho ; tin nhă ; tin nhă ́ n ; tin nhă ́ ; tin nhăn nè ; tin nhắn cho ông ; tin nhắn lại ; tin nhắn mà ; tin nhắn nào cả ; tin nhắn ; tin nhắn đó ; tin nào ; tin này ; tin tức ; tin ; tin đi ; tín ; vài thông tin ; ¯ n ; àh ; điê ̣ n ba ́ o ; điệp của ; điệp gì ; điệp gì đó ; điệp gửi ; điệp mà ; điệp này ; điệp ; điệp đi ; điệp đó ; điệp ấy ; ̀ lơ ̀ i nhă ́ n ; ̣ t thông điê ̣ p ; ̣ t tin nhă ;
|
|
message
|
bài ; báo tin ; báo ; bô ; bức thư ; chuyển lời ; chuyển tin nhắn ; chưa ; chữ ; có thông điệp ; có tin nhắn ; có điện tín ; cần nhắn ; dòng tin ; facebook ; giảng ; gọi ; liệu ; lá thư ; lơ ̀ i ; lời cảnh báo ; lời của hắn đi ; lời nhắn gửi ; lời nhắn ; lời ; lợi hại ; muốn nói ; mã ; một thông điệp ; nghe tin ; nhă ́ n ; nhắn chưa ; nhắn của ; nhắn gì ; nhắn gửi ; nhắn lại ; nhắn lời ; nhắn ; nói ; t thông điê ̣ p ; t tin nhă ; t tin nhă ́ ; thiệp mật ; thông báo ; thông tin ; thông ; thông điê ; thông điê ̣ p ; thông điê ̣ ; thông điệp gửi ; thông điệp mà ; thông điệp nhắn gửi ; thông điệp trên ; thông điệp ; thư ; thư đó ; tin báo ; tin cho ; tin nhă ; tin nhă ́ n ; tin nhă ́ ; tin nhăn nè ; tin nhắn cho ông ; tin nhắn lại ; tin nhắn mà ; tin nhắn nào cả ; tin nhắn ; tin nhắn đó ; tin nào ; tin này ; tin tức ; tin ; tin đi ; trong ; tín ; vài thông tin ; ¯ n ; àh ; điệp của ; điệp gì ; điệp gì đó ; điệp gửi ; điệp mà ; điệp này ; điệp ; điệp đi ; điệp đó ; điệp ấy ; ̣ t tin nhă ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
message; content; subject matter; substance
|
what a communication that is about something is about
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
message
|
* danh từ
- thư tín, điện, thông báo, thông điệp =a wireless message+ bức điện =a message of greeting+ điện mừng - việc uỷ thác, việc giao làm, việc sai làm =to send someone on a message+ bảo ai đi làm việc gì - lời truyền lại, lời tiên báo (của thần, nhà tiên tri...) * ngoại động từ - báo bằng thư - đưa tin, đánh điện |
|
action message
|
- (Tech) thông báo tác động
|
|
automatic message switching
|
- (Tech) đảo mạch thông báo tự động
|
|
automatic message
|
- (Tech) thông báo tự động
|
|
automatic telephone message recorder
|
- (Tech) máy ghi thông báo điện thoại tự động
|
|
diagnostic message
|
- (Tech) thông báo chẩn đoán
|
|
end-of-message (eom)
|
- (Tech) kết thúc thông báo, cuối thông báo
|
|
error message
|
- (Tech) thông báo về sai lầm
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
