English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: merger

Best translation match:
English Vietnamese
merger
* danh từ
- sự hợp, sự hợp nhất (nhiều công ty lại làm một...)

Probably related with:
English Vietnamese
merger
liên doanh ; quá trình bắn phá ; quả sát nhập ; sáp nhập ; sát nhập ;
merger
quá trình bắn phá ; quả sát nhập ; sáp nhập ; sát nhập ; trình ;

May be synonymous with:
English English
merger; amalgamation; uniting
the combination of two or more commercial companies
merger; fusion; unification
an occurrence that involves the production of a union

May related with:
English Vietnamese
monopolies and merger act in1965.
- (Econ) Đạo luật về độc quyền và sát nhập năm 1965.
+ Đạo luật này có hai quan điểm mới quan trọng trong chính sách cạnh tranh của Anh. Thứ nhất, CÁC CUỘC SÁT NHẬP lớn đều phải chịu sự điều tra của cơ quan hữu trách lúc đó có tên là Uỷ ban về độc quyền. Thứ hai là quy định cho Uỷ ban về độc quyền có quyền điều tra chung về các vụ việc liên quan đến cung cấp các dịch vụ cũng như cung cấp hàng hoá.
monopolies and merger commission
- (Econ) Uỷ ban về độc quyền và Sát nhập.
+ Tổng giám đốc vè thương mại công bằng và Bộ thương mại và công nghiệp là những người có thể đưa các HÃNG ĐỘC QUYỀN VÀ CÁC VỤ SÁT NHẬP ra điều tra tại Uỷ ban về độc quyền và sát nhập, một tổ chức xét xử hành chính độc lập được thành lập vào năm 1973 thay thế cho Uỷ ban về độc quyền trước đó được thành lập vào năm 1948.
vertical merger
- (Econ) Sáp nhập chiều dọc.
+ Việc sáp nhập hai hãng sản xuất các sản phẩm thuộc về nhiều giai đoạn khác nhau của cùng một quá trình sản xuất.
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: