English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: mercy

Best translation match:
English Vietnamese
mercy
* danh từ
- lòng thương, lòng nhân từ, lòng từ bi
=for mercy's sake+ vì lòng thương
- lòng khoan dung
=to beg for mercy+ xin khoan dung, xin dung thứ
- ơn, ơn huệ
- sự may mắn, hạnh phúc, điều sung sướng
=it was a mercy it did not rain+ thật may mà trời không mưa
=that's a mercy!+ thật là một hạnh phúc!
!to be at the mercy of
- dưới quyền của, bị bắt sao cũng phải chịu
!to be left to the tender mercies of
-(đùa cợt) chắc sẽ bị (ai) vùi dập

Probably related with:
English Vietnamese
mercy
chúa thương ; chúa trời ; chúa ơi ; chút thương cảm ; chút thương xót ; chịu cơn giận ; cám ơn ; có hồng ân của chúa ; có nhơn từ ; dung ; hãy nhân từ ; hồng ân của chúa ; khoan dung ; khoan nhượng ; khoan ; kiến ; làm ơn cho ; lòng khoan dung ; lòng khoan hồng ; lòng nhân từ ; lòng nhân ; lòng nhơn từ ; lòng thương hại ; lòng thương xót ; lòng thương xót ở ; lòng thương ; lòng trắc ẩn ; lòng từ bi ; lòng đại ; mềm yếu tránh ra ; mềm yếu tránh ; nhân nhượng ; nhân từ ; nhân ; nhân ái ; nhơn từ ngài ; nhơn từ ; nhượng ; sư phụ thủ hạ lưu tình ; sẽ phải cầu xin sự khoan dung ; sự khoan dung nào ; sự khoan dung ; sự khoan hồng ; sự nhân từ ; sự nhơn từ ; sự thương xót ; sự vị tha ; tha cho ngươi ; tha cho tôi ; tha cho ; tha chúng ; tha lỗi ; tha thứ ; tha thứ đi ; tha ; thi ân ; thương hại ; thương sót ; thương xót ; thương ; trời ơi ; tuyệt thật ; tình thương ; từ bi ; từ ; vả ; xin hãy tha tội cho ; xin ; xót thương ; xót ; yên ; ân huệ ; ân điển ; ân điển đã ; được sự nhân từ ; đức hiếu sinh ; ơn cho loài ; ơn huệ ; ơn thương xót ; ơn ; ́ khoan ;
mercy
chúa thương ; chúa ơi ; chút thương cảm ; chút thương xót ; chịu cơn giận ; cám ơn ; có hồng ân của chúa ; có nhơn từ ; dung ; hãy nhân từ ; hồng ân của chúa ; khoan dung ; khoan nhượng ; kiến ; làm ơn cho ; lòng khoan dung ; lòng khoan hồng ; lòng nhân từ ; lòng nhân ; lòng nhơn từ ; lòng thương hại ; lòng thương xót ; lòng thương xót ở ; lòng thương ; lòng trắc ẩn ; lòng từ bi ; lòng đại ; mềm yếu tránh ra ; mềm yếu tránh ; nhân nhượng ; nhân từ ; nhân ; nhân ái ; nhơn từ ngài ; nhơn từ ; nhượng ; phù ; sự khoan dung nào ; sự khoan dung ; sự khoan hồng ; sự nhân từ ; sự nhơn từ ; sự thương xót ; sự vị tha ; tha cho ngươi ; tha cho tôi ; tha cho ; tha chúng ; tha lỗi ; tha thứ ; tha thứ đi ; tha ; thương hại ; thương sót ; thương xót ; thương ; thấy ; trăng ; trời ơi ; tuyệt thật ; tình thương ; từ bi ; từ ; vả ; xin hãy tha tội cho ; xót thương ; xót ; yên ; ân huệ ; ân điển ; ân điển đã ; được sự nhân từ ; đức hiếu sinh ; ơn cho loài ; ơn huệ ; ơn thương xót ; ơn ;

May be synonymous with:
English English
mercy; clemency; mercifulness
leniency and compassion shown toward offenders by a person or agency charged with administering justice
mercy; mercifulness
a disposition to be kind and forgiving

May related with:
English Vietnamese
merciful
* tính từ
- hay thương xót, nhân từ, từ bi
- khoan dung
mercifulness
* danh từ
- lòng thương xót, lòng nhân từ, lòng từ bi
- lòng khoan dung
mercy
* danh từ
- lòng thương, lòng nhân từ, lòng từ bi
=for mercy's sake+ vì lòng thương
- lòng khoan dung
=to beg for mercy+ xin khoan dung, xin dung thứ
- ơn, ơn huệ
- sự may mắn, hạnh phúc, điều sung sướng
=it was a mercy it did not rain+ thật may mà trời không mưa
=that's a mercy!+ thật là một hạnh phúc!
!to be at the mercy of
- dưới quyền của, bị bắt sao cũng phải chịu
!to be left to the tender mercies of
-(đùa cợt) chắc sẽ bị (ai) vùi dập
mercy killing
* danh từ
- sự giết người bị bệnh không thể chữa được (để chấm dứt sự đau đớn kéo dài)
mercy stroke
* danh từ
- cú đánh cho chết hẳn, đòn trí mạng
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: