English to Vietnamese
Search Query: mention
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
mention
|
* danh từ
- sự kể ra, sự nói đến, sự đề cập =to make mention of a fact+ đề cập đến một sự việc - sự tuyên dương * ngoại động từ - kể ra, nói đến, đề cập =that was not mentioned in this letter+ điều đó không được đề cập đến trong bức thư này =not to mention; without mentioning+ chưa nói đến, chưa kể đến =it's not worth mentioning+ không đáng kể, không đề cập đến - tuyên dương !don't mention it - không sao, không dám |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
mention
|
ai ; biết ; bạn thấy ; bật mí ; chưa kể ; cuộc điều tra đã ; có ai nhắc đến ; có gì ; có nhắc tới ; có nhắc đến việc ; có nói gì đến ; có nói tới việc ; có nói ; có ; có đề cập đến ; cập ; danh ; dám ; khen ; kể còn ; kể lể chuyên ; kể về ; kể ; kể đến ; lưu ý ; muốn nhắc ; muốn nhắc đến ; muốn đề cập đến ; nhắc anh ; nhắc nhở ; nhắc tới ; nhắc ; nhắc đến ; nhớ nổi ; nào nói ; nên khách sáo với ; nói chuyện ; nói gì về ; nói gì ; nói là ; nói ra ; nói rằng ; nói tôi ; nói việc ; nói về ; nói với ; nói ; nói điều ; nói đến ; quan tâm đến bệnh ; thèm để ý đến ; thông báo ; thấy ; tái phạm ; tôi biết ; tới ; xưng ; ý tới ; ý đến ; đa ; đa ̃ ; đá động gì đến ; đó cho ; đó ; đến ; đề cập tới việc ; đề cập tới ; đề cập ; đề cập đến việc ; đề cập đến ; đề cập đến đó ; đề cập đến đến ; đề cập ở ; đề nghị ; để ý ; ́ ai ;
|
|
mention
|
biết ; bạn thấy ; bật mí ; cuộc điều tra đã ; có ai nhắc đến ; có gì ; có nhắc tới ; có nhắc đến việc ; có nói gì đến ; có nói tới việc ; có nói ; có ; có đề cập đến ; cập ; danh ; dám ; khen ; kể còn ; kể lể chuyên ; kể về ; kể ; lưu ý ; muốn nhắc ; muốn nhắc đến ; muốn đề cập đến ; nhắc anh ; nhắc nhở ; nhắc tới ; nhắc ; nhắc đến ; nhớ nổi ; nào nói ; nên khách sáo với ; nói chuyện ; nói gì về ; nói gì ; nói là ; nói ra ; nói rằng ; nói tôi ; nói việc ; nói về ; nói với ; nói ; nói điều ; nói đến ; quan tâm đến bệnh ; thèm để ý đến ; thông báo ; thấy ; tái phạm ; tôi biết ; vê ; vê ̀ ; xưng ; ý tới ; ý đến ; đa ; đa ̃ ; đá động gì đến ; đến ; đề cập tới việc ; đề cập tới ; đề cập ; đề cập đến việc ; đề cập đến ; đề cập đến đó ; đề cập đến đến ; đề cập ở ; đề nghị ; để ý ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
mention; reference
|
a remark that calls attention to something or someone
|
|
mention; acknowledgment; citation; cite; credit; quotation; reference
|
a short note recognizing a source of information or of a quoted passage
|
|
mention; honorable mention
|
an official recognition of merit
|
|
mention; advert; bring up; cite; name; refer
|
make reference to
|
|
mention; note; observe; remark
|
make mention of
|
|
mention; cite
|
commend
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
mentionable
|
* tính từ
- đáng kể; đáng đề cập |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
