English to Vietnamese
Search Query: memory
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
memory
|
* danh từ
- sự nhớ, trí nhớ, ký ức =to have a good memory+ có trí nhớ tốt, nhớ lâu =to commit to memory+ nhớ, ghi nhớ =within the memory of man; within living memory+ trong khoảng thời gian mà loài người còn nhớ lại được - kỷ niệm, sự tưởng nhớ =to keep the memory of+ giữ kỷ niệm của =in memory of+ để kỷ niệm, để tưởng nhớ tới |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
memory
|
bộ nhớ có ; bộ nhớ mà ; bộ nhớ ; còn trong ký ức ; cơn mất trí quá ; ghi nhớ ; gì ; gì đó ; hồi ức ; khứ ; ki ; ki ́ ; ky ́ ư ; kí ức ; ký ức ; ký ức được gìn giữ ; kỉ niệm ; kỷ niểm ; kỷ niệm ; kỷ niệm đẹp ; làm gì ; làm gì đó ; n ky ́ ư ; nhớ có ; nhớ của mình ; nhớ gì ; nhớ lại ; nhớ một ; nhớ ra ; nhớ ; nhớ được ; niệm ; quá khứ ; quá ; quên ; tri ; tri ́ nhơ ; tri ́ nhơ ́ ; trí nhớ của ; trí nhớ này ; trí nhớ ; trí nhở ; trí ; tôi nhớ ; tưởng nhớ ; từng nhớ ; y nhơ ; y nhơ ́ ; đãng trí ; ̀ n ky ́ ư ; ức về điều ; ức về điều đó ; ức ;
|
|
memory
|
bộ nhớ có ; bộ nhớ mà ; bộ nhớ ; chút ; còn trong ký ức ; ghi nhớ ; gì ; gì đó ; hồi ức ; khứ ; ki ; ki ́ ; ky ́ ư ; kí ức ; ký ức ; ký ức được gìn giữ ; kỉ niệm ; kỷ niểm ; kỷ niệm ; kỷ niệm đẹp ; làm gì ; làm gì đó ; n ky ́ ư ; ngươ ; ngươ ̀ i ; ngươ ̀ ; nhơ ; nhơ ́ ; nhớ có ; nhớ của mình ; nhớ gì ; nhớ lại ; nhớ một ; nhớ ra ; nhớ ; nhớ được ; niệm ; quá khứ ; quá ; quên ; tri ́ nhơ ; tri ́ nhơ ́ ; trí nhớ của ; trí nhớ này ; trí nhớ ; trí nhở ; tôi nhớ ; tưởng nhớ ; từng nhớ ; y nhơ ; y nhơ ́ ; đãng trí ; ̀ n ky ́ ư ; ức về điều ; ức về điều đó ; ức ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
memory; remembering
|
the cognitive processes whereby past experience is remembered
|
|
memory; retention; retentiveness; retentivity
|
the power of retaining and recalling past experience
|
|
memory; computer memory; computer storage; memory board; storage; store
|
an electronic memory device
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
memorial
|
* tính từ
- (thuộc) kỷ niệm; để ghi nhớ, để kỷ niệm - (thuộc) ký ức !Memorial Day - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngày chiến sĩ trận vong (30 tháng 5) !memorial service - lễ truy điệu * danh từ - đài kỷ niệm, tượng kỷ niệm; vật kỷ niệm =war memorial+ đài liệt sĩ - (số nhiều) bản ghi chép; bản ghi niên đại - (ngoại giao) thông điệp - đơn thỉnh nguyện, bản kiến nghị |
|
memorialize
|
* ngoại động từ
- kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm - đưa đơn thỉnh nguyện, đưa bản kiến nghị (cho ai) |
|
memorise
|
* ngoại động từ
- ghi nhớ, ghi chép - nhớ, thuộc, thuộc lòng |
|
memory
|
* danh từ
- sự nhớ, trí nhớ, ký ức =to have a good memory+ có trí nhớ tốt, nhớ lâu =to commit to memory+ nhớ, ghi nhớ =within the memory of man; within living memory+ trong khoảng thời gian mà loài người còn nhớ lại được - kỷ niệm, sự tưởng nhớ =to keep the memory of+ giữ kỷ niệm của =in memory of+ để kỷ niệm, để tưởng nhớ tới |
|
access memory
|
- (Tech) bộ nhớ truy cập
|
|
add-on memory
|
- (Tech) bộ nhớ thêm vào
|
|
allocated main memory
|
- (Tech) bộ nhớ chính dược phân định
|
|
associate memory
|
- (Tech) bộ nhớ liên kết
|
|
associative memory
|
- (Tech) bộ nhớ liên kết
|
|
auxiliary memory
|
- (Tech) bộ nhớ phụ
|
|
backing memory
|
- (Tech) bộ nhớ lưu
|
|
bank memory
|
- (Tech) dãy bộ nhớ
|
|
bootstrap memory
|
- (Tech) bộ nhớ mồi
|
|
bubble memory
|
- (Tech) bộ nhớ (loại) bọt (từ)
|
|
buffer memory
|
- (Tech) bộ nhớ đệm, bộ nhớ trung gian
|
|
bulk memory
|
- (Tech) bộ nhớ loại lớn
|
|
cache memory
|
- (Tech) bộ nhớ ẩn/đệm cao tốc
|
|
circulating memory
|
- (Tech) bộ nhớ xoay tròn
|
|
computer memory bank
|
- (Tech) ngân hàng bộ nhớ điện toán
|
|
computer memory
|
- (Tech) bộ nhớ điện toán
|
|
computer-operated memory test system
|
- (Tech) hệ thống thử bộ nhớ bằng máy điện toán
|
|
conventional memory
|
- (Tech) bộ nhớ quy ước, bộ nhớ thông thường
|
|
core memory
|
- (Tech) bộ nhớ kiểu lõi/nhẫn từ
|
|
cryogenic memory
|
- (Tech) bộ nhớ siêu hàn
|
|
cyclic memory
|
- (Tech) bộ nhớ tuần hoàn
|
|
cylindrical domain memory
|
- (Tech) bộ nhớ vùng trụ
|
|
dedicated memory
|
- (Tech) bộ nhớ chuyên dụng
|
|
delay line memory
|
- (Tech) bộ nhớ dây trễ
|
|
destructive memory
|
- (Tech) bộ nhớ bị xóa khi đọc
|
|
direct access memory (dam)
|
- (Tech) bộ nhớ trực truy
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
