English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: median

Best translation match:
English Vietnamese
median
* tính từ
- ở giữa, qua điểm giữa
=the median point+ điểm giữa
* danh từ
- (y học) động mạch giữa dây thần kinh
- (toán học) trung tuyến

Probably related with:
English Vietnamese
median
trung bình ;
median
làn ; trung bình ;

May be synonymous with:
English English
median; median value
the value below which 50% of the cases fall
median; average
relating to or constituting the middle value of an ordered set of values (or the average of the middle two in a set with an even number of values)
median; medial
dividing an animal into right and left halves

May related with:
English Vietnamese
median location principle
- (Econ) Nguyên lý định vị trung bình.
+ Là một quy tắc dùng để tìm ra địa điểm mà tại đó tổng khối lượng vận chuyển cần phải thực hiện để phục vụ cho một nhóm các thị trường phân tán về vị trí địa lý có giá trị tối thiểu.
median vote theorem
- (Econ) Định lý cử tri trung dung.
+ Là một định lý liên quan đến sự LỰA CHỌN TẬP THỂ trong một xã hội dân chủ, nó dự đoán rằng các chính trị gia hầu hết đều sẽ đại diện cho quan điểm của những cử tri ở trung tâm của phổ chính trị hoặc xã hội đó.
median voter
- (Econ) Cử tri trung dung.
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: